cươnggāng(剛)
cứng cỏi; vừa mới
bộ刀(đao)
Dễ nhầm钢 岗
刚刚 (gānggāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cương cương", nghĩa tiếng Việt: vừa mới; vừa nãy. Từ gồm 2 chữ: 刚 (cương) + 刚 (cương), tổng cộng 12 nét.
phó từ
cươnggāng(剛)
cứng cỏi; vừa mới
bộ刀(đao)
Dễ nhầm钢 岗
cươnggāng(剛)
cứng cỏi; vừa mới
bộ刀(đao)
Dễ nhầm钢 岗
cương cương — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cương cương' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'cương cương' để chỉ việc vừa mới xảy ra.
刚 cương + 刚 cương → cương cương
Nhớ nghĩa: '刚' (cương) có nghĩa gốc là cứng cỏi, nhưng khi lặp lại thành '刚刚' lại mang nghĩa 'vừa mới'. Hãy liên tưởng đến một hành động vừa 'cứng' lại, vừa mới dừng, vừa mới xảy ra. Nhớ cách viết: '刚' gồm bộ '刀' (đao, con dao) bên phải và '冈' (cương, gò đống) bên trái. Hình ảnh con dao vừa mới chém xuống một gò đất, thể hiện sự việc vừa xảy ra tức thì.
我刚刚到家。
Wǒ gānggāng dào jiā.
Tôi vừa mới về đến nhà.
他刚刚离开公司。
Tā gānggāng líkāi gōngsī.
Anh ấy vừa mới rời công ty.
你刚刚说什么?
Nǐ gānggāng shuō shénme?
Bạn vừa nãy nói gì vậy?
我们刚刚开始上课。
Wǒmen gānggāng kāishǐ shàngkè.
Chúng tôi vừa mới bắt đầu vào học.
妈妈刚刚买了一些水果。
Māma gānggāng mǎi le yīxiē shuǐguǒ.
Mẹ vừa mới mua ít trái cây.
刚刚的事情真对不起。
Gānggāng de shìqíng zhēn duìbuqǐ.
Chuyện vừa nãy thật sự xin lỗi nhé.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License