已经yǐjīngdĩ kinh

phồn thể: 已經

已经 (yǐjīng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "dĩ kinh", nghĩa tiếng Việt: đã; rồi. Từ gồm 2 chữ: 已 (dĩ) + 经 (kinh), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 已经

phó từ

  1. 1đã
  2. 2rồi

Cách viết các chữ trong từ 已经

đã, rồi; ngừng, thôi

bộ(kỷ)

Dễ nhầm己 巳

kinhJīng()

trải qua; kinh sách; kinh tuyến

bộ(mịch)

Dễ nhầm径 轻

Âm Hán-Việt của 已经

dĩ kinh Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'dĩ kinh' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng 'đã', 'rồi' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 已经

+ kinhdĩ kinh

Cách ghi nhớ từ 已经

Nhớ nghĩa: 已 (dĩ) nghĩa là 'đã, rồi', 经 (kinh) nghĩa là 'trải qua'. Ghép lại là 'đã trải qua', tức hành động đã hoàn thành. Nhớ cách viết: 已 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống giống hình một cái mầm cây đã ngừng mọc, liên hệ với nghĩa 'ngừng, thôi'. 经 có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) liên quan đến sợi dọc trong khung cửi, gợi ý sự trải dài, trải qua.

Ví dụ với từ 已经

  • 我已经吃过饭了。

    Wǒ yǐjīng chī guo fàn le.

    Tôi đã ăn cơm rồi.

  • 他已经走了。

    Tā yǐjīng zǒu le.

    Anh ấy đã đi rồi.

  • 现在已经很晚了。

    Xiànzài yǐjīng hěn wǎn le.

    Bây giờ đã rất muộn rồi.

  • 你已经开始工作了吗?

    Nǐ yǐjīng kāishǐ gōngzuò le ma?

    Bạn đã bắt đầu làm việc chưa?

  • 这个问题已经解决了。

    Zhège wèntí yǐjīng jiějué le.

    Vấn đề này đã được giải quyết rồi.

  • 我已经很久没见到他了。

    Wǒ yǐjīng hěn jiǔ méi jiàn dào tā le.

    Tôi đã rất lâu không gặp anh ấy rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License