分开fēnkāiphân khai

phồn thể: 分開

分开 (fēnkāi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phân khai", nghĩa tiếng Việt: tách ra; chia tay; phân ly. Từ gồm 2 chữ: 分 (phân) + 开 (khai), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 分开

động từ

  1. 1tách ra
  2. 2chia tay
  3. 3phân ly

Cách viết các chữ trong từ 分开

phânfēn

chia, phân chia; phút, điểm

bộ(đao)

Dễ nhầm份 纷

khaikāi()

mở; bắt đầu; khai thông

bộ(củng)

Dễ nhầm井 升

Âm Hán-Việt của 分开

phân khai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'phân khai' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'phân khai' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'tách ra', 'chia ra', 'phân chia'.

Cách ghép từ 分开

phân + khaiphân khai

Cách ghi nhớ từ 分开

Nghĩa: 'Phân' là chia, 'khai' là mở ra. Hình dung bạn đang bẻ đôi một chiếc đũa, động tác 'phân' ra rồi 'khai' ra hai bên. Cách viết: Chữ '分' gồm bộ '刀' (đao, con dao) và chữ '八' (bát, số tám) ở trên, giống như dùng dao cắt một vật thành hai nửa tách ra. Chữ '开' giống hình ảnh hai cánh cửa đang được mở ra, liên tưởng đến việc khai mở, tách biệt.

Ví dụ với từ 分开

  • 请把苹果分开。

    Qǐng bǎ píngguǒ fēnkāi.

    Hãy tách những quả táo ra.

  • 他们分开两年了。

    Tāmen fēnkāi liǎng nián le.

    Họ đã chia tay được hai năm rồi.

  • 老师把男生和女生分开了。

    Lǎoshī bǎ nánshēng hé nǚshēng fēnkāi le.

    Thầy giáo đã tách nam sinh và nữ sinh ra.

  • 这两件事不能分开。

    Zhè liǎng jiàn shì bùnéng fēnkāi.

    Hai việc này không thể tách rời nhau được.

  • 我们分开走吧。

    Wǒmen fēnkāi zǒu ba.

    Chúng ta đi riêng ra đi.

  • 把盐和糖分开。

    Bǎ yán hé táng fēnkāi.

    Tách muối và đường ra.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License