出生chūshēngxuất sinh

出生 (chūshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "xuất sinh", nghĩa tiếng Việt: được sinh ra; ra đời. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 生 (sinh), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 出生

động từ

  1. 1được sinh ra
  2. 2ra đời

Cách viết các chữ trong từ 出生

xuấtchū()

ra ngoài, xuất hiện, đưa ra

bộ(khảm)

Dễ nhầm山 击

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

Âm Hán-Việt của 出生

xuất sinh Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'xuất sinh' không phải là một từ tiếng Việt mà người Việt thực sự dùng. Người Việt nói 'sinh ra', 'chào đời', hoặc 'ra đời', chứ không ai nói 'xuất sinh' cả.

Cách ghép từ 出生

xuất + sinhxuất sinh

Cách ghi nhớ từ 出生

Nghĩa: '出' (xuất) là ra ngoài, '生' (sinh) là sinh ra. Em bé từ trong bụng mẹ 'ra ngoài' và 'sinh ra' đời, đó chính là 'chào đời'. Nhớ cách viết: '出' giống như hai ngọn núi chồng lên nhau, tượng trưng cho việc bước ra khỏi một nơi nào đó. '生' là chữ tượng hình cây cỏ mọc lên khỏi mặt đất, bộ 'sinh' cũng chính là chữ này, liên quan đến sự sống và sinh sôi.

Ví dụ với từ 出生

  • 我出生在北京。

    Wǒ chūshēng zài Běijīng.

    Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

  • 他出生于1990年。

    Tā chūshēng yú yī jiǔ jiǔ líng nián.

    Anh ấy sinh năm 1990.

  • 你的孩子什么时候出生?

    Nǐ de háizi shénme shíhou chūshēng?

    Con bạn khi nào sinh?

  • 她出生在一个小山村。

    Tā chūshēng zài yī gè xiǎo shāncūn.

    Cô ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ trên núi.

  • 很多明星都出生在普通家庭。

    Hěn duō míngxīng dōu chūshēng zài pǔtōng jiātíng.

    Rất nhiều ngôi sao sinh ra trong những gia đình bình thường.

  • 我刚出生的小猫很可爱。

    Wǒ gāng chūshēng de xiǎo māo hěn kě'ài.

    Con mèo con mới sinh của tôi rất đáng yêu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License