生日shēngrìsinh nhật

生日 (shēngrì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "sinh nhật", nghĩa tiếng Việt: sinh nhật; ngày sinh. Từ gồm 2 chữ: 生 (sinh) + 日 (nhật), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 生日

danh từ

  1. 1sinh nhật
  2. 2ngày sinh

Cách viết các chữ trong từ 生日

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

nhật

mặt trời; ngày

bộ(nhật)

Dễ nhầm曰 目

Âm Hán-Việt của 生日

sinh nhật Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'sinh nhật' chính là từ tiếng Việt hiện đại 'sinh nhật', nghĩa hoàn toàn trùng khớp, chỉ ngày kỷ niệm ngày sinh.

Lượng từ dùng với 生日

  • cái / ngày

Cách ghép từ 生日

sinh + nhậtsinh nhật

Cách ghi nhớ từ 生日

Để nhớ nghĩa: 'sinh' là sinh ra, 'nhật' là ngày, ghép lại là 'ngày sinh ra' – chính là sinh nhật. Để nhớ cách viết: 生 là chữ tượng hình mô tả cây non mọc lên từ đất, liên quan đến sự sống; 日 có bộ Nhật (日) là mặt trời, hình ảnh mặt trời tượng trưng cho một ngày. Hai chữ ghép lại diễn tả ngày một sinh mệnh ra đời.

Ví dụ với từ 生日

  • 祝你生日快乐!

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 我的生日是五月十号。

    Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.

    Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 5.

  • 你生日那天打算做什么?

    Nǐ shēngrì nà tiān dǎsuàn zuò shénme?

    Bạn định làm gì vào ngày sinh nhật?

  • 他送给我一个生日礼物。

    Tā sòng gěi wǒ yī gè shēngrì lǐwù.

    Anh ấy tặng tôi một món quà sinh nhật.

  • 我们一起去买生日蛋糕吧。

    Wǒmen yīqǐ qù mǎi shēngrì dàngāo ba.

    Chúng ta cùng đi mua bánh sinh nhật nhé.

  • 今天是谁的生日?

    Jīntiān shì shéi de shēngrì?

    Hôm nay là sinh nhật của ai vậy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License