几乎jīhūkỉ hồ

phồn thể: 幾乎

几乎 (jīhū) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kỉ hồ", nghĩa tiếng Việt: hầu như; gần như. Từ gồm 2 chữ: 几 (kỉ) + 乎 (hồ), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 几乎

phó từ

  1. 1hầu như
  2. 2gần như

Cách viết các chữ trong từ 几乎

kỉ()

mấy, vài; cái bàn nhỏ

bộ(kỷ)

Dễ nhầm凡 九

hồ

trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán (sao, ư)

bộ丿(phiệt)

Âm Hán-Việt của 几乎

kỉ hồ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'kỉ hồ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'kỉ hồ' mà dùng từ thuần Việt 'hầu như' hoặc 'gần như' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 几乎

kỉ + hồkỉ hồ

Cách ghi nhớ từ 几乎

Nghĩa: '几' (kỉ) nghĩa gốc là 'mấy, vài', gợi ý về số lượng nhỏ hoặc sự suýt soát; '乎' (hồ) là trợ từ cổ. Ghép lại, '几乎' diễn tả trạng thái 'chỉ còn một chút nữa là', tức 'hầu như, suýt'.
Cách viết: '几' là chữ tượng hình cái bàn nhỏ, chỉ có 2 nét, rất dễ nhớ. '乎' gồm bộ '丿' (phiệt) và các nét còn lại, có thể liên tưởng đến một dấu móc và các nét ngang thể hiện hơi thở ra, phù hợp với chức năng trợ từ cảm thán của nó.

Ví dụ với từ 几乎

  • 我几乎每天都喝咖啡。

    Wǒ jīhū měitiān dōu hē kāfēi.

    Tôi hầu như ngày nào cũng uống cà phê.

  • 他几乎迟到了。

    Tā jīhū chídào le.

    Anh ấy suýt nữa thì muộn rồi.

  • 这个苹果几乎和我的手一样大。

    Zhège píngguǒ jīhū hé wǒ de shǒu yīyàng dà.

    Quả táo này gần như to bằng bàn tay tôi.

  • 我几乎忘了你的生日。

    Wǒ jīhū wàng le nǐ de shēngrì.

    Tôi suýt quên mất sinh nhật của bạn.

  • 他累得几乎站不住了。

    Tā lèi de jīhū zhàn bù zhù le.

    Anh ấy mệt đến mức gần như không đứng vững nổi.

  • 几乎所有人都同意这个计划。

    Jīhū suǒyǒu rén dōu tóngyì zhège jìhuà.

    Hầu như tất cả mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License