xiāntiên

先 (xiān) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiên", nghĩa tiếng Việt: trước; đầu tiên; tạm thời. Chữ 先 có 6 nét, thuộc bộ 儿.

Nghĩa của từ 先

phó từ

  1. 1trước
  2. 2đầu tiên
  3. 3tạm thời

Cách viết chữ 先

tiênxiān

trước; tổ tiên

bộ(nhân)

Dễ nhầm失 告

Âm Hán-Việt của

tiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tiên' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng để chỉ 'trước' hay 'đầu tiên'. Trong tiếng Việt, 'tiên' chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'tiên phong', 'tiên quyết', 'tổ tiên', chứ không đứng một mình với nghĩa này.

Cách ghi nhớ từ 先

Để nhớ nghĩa 'trước, đầu tiên': chữ 先 (tiên) có bộ 儿 (nhân, người) ở dưới, phía trên giống hình bàn chân bước tới. Theo lối chiết tự truyền thống, đây là hình ảnh người bước đi phía trước, dẫn đầu. Cách viết: 6 nét, bắt đầu từ nét phẩy ngang phía trên bên trái, viết phần trên (4 nét) rồi đến bộ 儿 (2 nét) ở dưới. Bộ 儿 gợi ý về con người, phần trên gợi ý về sự tiến lên phía trước.

Ví dụ với từ 先

  • 你先走吧。

    Nǐ xiān zǒu ba.

    Bạn đi trước đi.

  • 先洗手再吃饭。

    Xiān xǐshǒu zài chīfàn.

    Rửa tay trước rồi hãy ăn cơm.

  • 他先到了。

    Tā xiān dào le.

    Anh ấy đến trước rồi.

  • 我先介绍一下。

    Wǒ xiān jièshào yīxià.

    Tôi giới thiệu trước một chút.

  • 先别告诉他。

    Xiān bié gàosu tā.

    Tạm thời đừng nói với anh ấy.

  • 先休息一会儿吧。

    Xiān xiūxi yīhuìr ba.

    Nghỉ ngơi một lát đã.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License