信用卡xìnyòngkǎtín dụng tạp

信用卡 (xìnyòngkǎ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tín dụng tạp", nghĩa tiếng Việt: thẻ tín dụng. Từ gồm 3 chữ: 信 (tín) + 用 (dụng) + 卡 (tạp), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 信用卡

danh từ

  1. thẻ tín dụng

Cách viết các chữ trong từ 信用卡

tínxìn

tin tưởng, thư tín

bộ(nhân)

dụngyòng

dùng, sử dụng

bộ(dụng)

tạp

thẻ, cạc; kẹt, mắc kẹt

bộ(bốc)

Âm Hán-Việt của 信用卡

tín dụng tạp Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không dùng cụm 'tín dụng tạp' để chỉ thẻ tín dụng, đây chỉ là cách ghép âm Hán-Việt của từng chữ. Từ tiếng Việt tương ứng là 'thẻ tín dụng'.

Lượng từ dùng với 信用卡

  • zhāngchiếc / tấm

Cách ghép từ 信用卡

tín + dụng + tạptín dụng tạp

Cách ghi nhớ từ 信用卡

Nghĩa: '信' (tín) là tin tưởng, '用' (dụng) là dùng, '卡' (tạp) là thẻ — ghép lại là 'thẻ dùng dựa trên sự tin tưởng', tức thẻ tín dụng. Cách viết: '信' có bộ '人' (nhân, người) + '言' (ngôn, lời nói) — lời nói của con người cần có sự tin tưởng. '用' là chữ tượng hình cái thùng hoặc đồ dùng. '卡' gồm '上' (thượng) và '下' (hạ) ghép lại, diễn tả ý kẹt ở giữa, nhưng ở đây chỉ mượn âm để phiên dịch từ 'card'.

Ví dụ với từ 信用卡

  • 我可以用信用卡付款吗?

    Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

  • 他的信用卡丢了。

    Tā de xìnyòngkǎ diū le.

    Thẻ tín dụng của anh ấy bị mất rồi.

  • 请在这里刷信用卡。

    Qǐng zài zhèlǐ shuā xìnyòngkǎ.

    Vui lòng quẹt thẻ tín dụng ở đây.

  • 我没有信用卡,只有现金。

    Wǒ méiyǒu xìnyòngkǎ, zhǐ yǒu xiànjīn.

    Tôi không có thẻ tín dụng, chỉ có tiền mặt.

  • 这张信用卡的额度是多少?

    Zhè zhāng xìnyòngkǎ de édù shì duōshao?

    Hạn mức của chiếc thẻ tín dụng này là bao nhiêu?

  • 申请信用卡需要什么材料?

    Shēnqǐng xìnyòngkǎ xūyào shénme cáiliào?

    Đăng ký thẻ tín dụng cần những giấy tờ gì?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License