作业zuòyètác nghiệp

phồn thể: 作業

作业 (zuòyè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tác nghiệp", nghĩa tiếng Việt: bài tập; bài tập về nhà; công việc. Từ gồm 2 chữ: 作 (tác) + 业 (nghiệp), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 作业

danh từ

  1. 1bài tập
  2. 2bài tập về nhà
  3. 3công việc

Cách viết các chữ trong từ 作业

táczuō

làm, tạo ra

bộ(nhân)

Dễ nhầm昨 住

nghiệp()

nghề nghiệp, sự nghiệp; học tập

bộ(nhất)

Âm Hán-Việt của 作业

tác nghiệp Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Người Việt dùng 'tác nghiệp' với nghĩa chuyên môn (thao tác kỹ thuật, tác nghiệp báo chí), không dùng cho bài tập học sinh như tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 作业

  • bài / cái
  • xiànghạng mục

Cách ghép từ 作业

tác + nghiệptác nghiệp

Cách ghi nhớ từ 作业

Nghĩa: 'Tác' là làm, 'nghiệp' là việc, nghề. Trong tiếng Trung, 'làm việc' ở trường chính là bài tập. Đừng nhầm với 'tác nghiệp' tiếng Việt vốn chỉ các thao tác chuyên môn. Cách viết: 作 có bộ 人 (nhân, người) — người đang làm việc. 业 là hình ảnh giản lược của cái giá treo nhạc cụ thời xưa, tượng trưng cho sự nghiệp học hành.

Ví dụ với từ 作业

  • 今天的作业很多。

    Jīntiān de zuòyè hěn duō.

    Bài tập hôm nay rất nhiều.

  • 你做完作业了吗?

    Nǐ zuò wán zuòyè le ma?

    Bạn làm xong bài tập chưa?

  • 老师正在批改作业。

    Lǎoshī zhèngzài pīgǎi zuòyè.

    Thầy giáo đang chấm bài tập.

  • 请把作业交给我。

    Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi wǒ.

    Vui lòng nộp bài tập cho tôi.

  • 我忘记带作业本了。

    Wǒ wàngjì dài zuòyèběn le.

    Tôi quên mang vở bài tập rồi.

  • 这个作业很难。

    Zhège zuòyè hěn nán.

    Bài tập này rất khó.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License