以外yǐwàidĩ ngoại

以外 (yǐwài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dĩ ngoại", nghĩa tiếng Việt: ngoài... ra; ngoại trừ; bên ngoài. Từ gồm 2 chữ: 以 (dĩ) + 外 (ngoại), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 以外

danh từ

  1. 1ngoài... ra
  2. 2ngoại trừ
  3. 3bên ngoài

Cách viết các chữ trong từ 以外

()

lấy, dùng; bởi vì

bộ(nhân)

Dễ nhầm从 似

ngoạiwài

ngoài, bên ngoài; ngoại quốc

bộ(tịch)

Dễ nhầm处 多

Âm Hán-Việt của 以外

dĩ ngoại Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'dĩ ngoại' không phải là một từ tiếng Việt được sử dụng độc lập. Người Việt không nói 'dĩ ngoại' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'ngoài... ra', 'ngoại trừ', 'bên ngoài' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 以外

+ ngoạidĩ ngoại

Cách ghi nhớ từ 以外

Nghĩa: 'Dĩ' (以) là lấy, dùng, 'ngoại' (外) là bên ngoài. Hãy hình dung bạn lấy (以) một ranh giới và mọi thứ bên ngoài (外) ranh giới đó chính là 'ngoại trừ'. Cách viết: Chữ 'dĩ' (以) có bộ 'nhân' (人) bên trái, phần còn lại trông giống một đường ranh giới. Chữ 'ngoại' (外) gồm bộ 'tịch' (夕 - buổi tối) bên trái và bộ 'bốc' (卜 - bói toán) bên phải, gợi ý việc xem bói thường diễn ra vào buổi tối ở bên ngoài.

Ví dụ với từ 以外

  • 除了他以外,我们都去。

    Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu qù.

    Ngoài anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đi.

  • 除了星期一以外,我每天都有空。

    Chúle xīngqīyī yǐwài, wǒ měitiān dōu yǒu kòng.

    Ngoại trừ thứ Hai, ngày nào tôi cũng rảnh.

  • 除了这个以外,还有别的问题吗?

    Chúle zhège yǐwài, hái yǒu bié de wèntí ma?

    Ngoài cái này ra, còn có vấn đề gì khác không?

  • 五百米以外有一家医院。

    Wǔbǎi mǐ yǐwài yǒu yī jiā yīyuàn.

    Cách năm trăm mét nữa có một bệnh viện.

  • 除了看书以外,他还喜欢听音乐。

    Chúle kànshū yǐwài, tā hái xǐhuān tīng yīnyuè.

    Ngoài đọc sách ra, anh ấy còn thích nghe nhạc.

  • 这件事在我的能力以外。

    Zhè jiàn shì zài wǒ de nénglì yǐwài.

    Việc này nằm ngoài khả năng của tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License