以为 (yǐwéi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dĩ vi", nghĩa tiếng Việt: cho rằng; tưởng rằng. Từ gồm 2 chữ: 以 (dĩ) + 为 (vi), tổng cộng 8 nét.
Nghĩa của từ 以为
động từ
- 1cho rằng
- 2tưởng rằng
Cách viết các chữ trong từ 以为
Âm Hán-Việt của 以为
dĩ vi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'dĩ vi' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'dĩ vi' để diễn đạt ý 'cho rằng, tưởng rằng'.
Cách ghép từ 以为
以 dĩ + 为 vi → dĩ vi
Cách ghi nhớ từ 以为
Nghĩa: '以为' luôn mang sắc thái 'tưởng là vậy nhưng thực tế không phải'. Hãy nhớ 'dĩ' (以) là 'lấy, dùng' và 'vi' (为) là 'làm, cho là', ghép lại là 'lấy làm, cho là' – một suy nghĩ chủ quan. Cách viết: '以' gồm bộ 'nhân' (人) biến dạng và một nét móc, tượng trưng cho việc dùng người; '为' có bộ 'chủ' (丶) và các nét sổ, nhớ là 'làm việc' thì phải có 'chủ' ý.
Ví dụ với từ 以为
我以为你是中国人。
Wǒ yǐwéi nǐ shì Zhōngguó rén.
Tôi cứ tưởng bạn là người Trung Quốc.
别以为我不知道。
Bié yǐwéi wǒ bù zhīdào.
Đừng có tưởng là tôi không biết.
他以为今天会下雨。
Tā yǐwéi jīntiān huì xià yǔ.
Anh ấy tưởng hôm nay trời sẽ mưa.
你们以为这个很容易吗?
Nǐmen yǐwéi zhège hěn róngyì ma?
Các bạn tưởng cái này dễ lắm à?
她以为没人看见她。
Tā yǐwéi méi rén kànjiàn tā.
Cô ấy tưởng không có ai nhìn thấy mình.
我以为你已经走了。
Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒu le.
Tôi cứ tưởng bạn đi rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
