以下yǐxiàdĩ hạ
以下 (yǐxià) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dĩ hạ", nghĩa tiếng Việt: trở xuống; sau đây. Từ gồm 2 chữ: 以 (dĩ) + 下 (hạ), tổng cộng 7 nét.
Nghĩa của từ 以下
danh từ
- 1trở xuống
- 2sau đây
Cách viết các chữ trong từ 以下
Âm Hán-Việt của 以下
dĩ hạ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'dĩ hạ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'dĩ hạ' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'trở xuống', 'sau đây'.
Cách ghép từ 以下
以 dĩ + 下 hạ → dĩ hạ
Cách ghi nhớ từ 以下
Nghĩa: 'Dĩ' (以) là lấy, dùng; 'hạ' (下) là dưới. Lấy mốc đó làm chuẩn, những gì ở dưới mốc đó chính là 'trở xuống'. Cách viết: 以 gồm bộ 人 (nhân, người) và một nét phẩy, giống hình người đang cầm vật gì đó để lấy. 下 có bộ 一 (nhất, một) tượng trưng cho đường kẻ ngang, thêm một nét chấm và nét phẩy chỉ hướng xuống dưới đường kẻ đó.
Ví dụ với từ 以下
三岁以下的孩子免费。
Sān suì yǐxià de háizi miǎnfèi.
Trẻ em từ ba tuổi trở xuống được miễn phí.
请阅读以下内容。
Qǐng yuèdú yǐxià nèiróng.
Vui lòng đọc nội dung sau đây.
气温在零度以下。
Qìwēn zài líng dù yǐxià.
Nhiệt độ ở dưới không độ.
以下是我的建议。
Yǐxià shì wǒ de jiànyì.
Sau đây là đề nghị của tôi.
他的成绩在平均分以下。
Tā de chéngjì zài píngjūn fēn yǐxià.
Thành tích của anh ấy ở dưới điểm trung bình.
十楼以下的房间都订满了。
Shí lóu yǐxià de fángjiān dōu dìng mǎn le.
Các phòng từ tầng mười trở xuống đều đã được đặt hết.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
