下面 (xiàmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hạ diện", nghĩa tiếng Việt: bên dưới; phía dưới; sau đây. Từ gồm 2 chữ: 下 (hạ) + 面 (diện), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 下面
danh từ
- 1bên dưới
- 2phía dưới
- 3sau đây
Cách viết các chữ trong từ 下面
Âm Hán-Việt của 下面
hạ diện — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hạ diện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bên dưới'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 下面
下 hạ + 面 diện → hạ diện
Cách ghi nhớ từ 下面
Để nhớ nghĩa: 'hạ' là dưới, 'diện' là mặt, ghép lại là 'mặt dưới' hay 'phía dưới'. Để nhớ cách viết: 下 là chữ tượng hình chỉ xu hướng đi xuống. 面 có bộ 面 (diện) chính là khuôn mặt, bề mặt; bạn có thể liên tưởng đến một khuôn mặt nhìn từ phía dưới lên.
Ví dụ với từ 下面
桌子下面有一只猫。
Zhuōzi xiàmiàn yǒu yī zhī māo.
Dưới bàn có một con mèo.
请把名字写在下面。
Qǐng bǎ míngzì xiě zài xiàmiàn.
Hãy viết tên ở phía dưới.
下面我们开始上课。
Xiàmiàn wǒmen kāishǐ shàngkè.
Sau đây chúng ta bắt đầu vào học.
你住在我的下面吗?
Nǐ zhù zài wǒ de xiàmiàn ma?
Bạn sống ở tầng dưới tôi à?
下面请王经理讲话。
Xiàmiàn qǐng Wáng jīnglǐ jiǎnghuà.
Sau đây xin mời giám đốc Vương phát biểu.
这本书在下面那个抽屉里。
Zhè běn shū zài xiàmiàn nàge chōutì lǐ.
Cuốn sách này ở trong cái ngăn kéo phía dưới kia.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
