不同bù tóngbất đồng

不同 (bù tóng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bất đồng", nghĩa tiếng Việt: khác nhau; không giống. Từ gồm 2 chữ: 不 (bất) + 同 (đồng), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 不同

tính từ

  1. 1khác nhau
  2. 2không giống

Cách viết các chữ trong từ 不同

bất

không, chẳng

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 还

đồngtóng

cùng, giống nhau

bộ(khẩu)

Dễ nhầm问 回

Âm Hán-Việt của 不同

bất đồng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bất đồng' không phải là một từ tiếng Việt mà người Việt dùng trong giao tiếp hàng ngày. Người Việt nói 'khác nhau' hoặc 'không giống', chứ không nói 'bất đồng' để chỉ sự khác biệt thông thường. 'Bất đồng' chỉ tồn tại trong một số từ ghép Hán-Việt trang trọng như 'bất đồng quan điểm'.

Cách ghép từ 不同

bất + đồngbất đồng

Cách ghi nhớ từ 不同

Nghĩa: 'Bất' (不) là không, 'đồng' (同) là cùng, giống. Không giống nhau chính là khác nhau. Cách viết: 不 gồm 4 nét, là chữ phủ định cơ bản. 同 có bộ 口 (khẩu, cái miệng) bao bên ngoài, bên trong là chữ 'nhất' (一) và 'khẩu' nhỏ, thể hiện ý niệm mọi người cùng nói một lời, cùng chung một ý. Khi thêm 'bất' vào trước, ý nghĩa bị phủ định, tạo thành 'không cùng'.

Ví dụ với từ 不同

  • 这两个苹果大小不同。

    Zhè liǎng gè píngguǒ dàxiǎo bù tóng.

    Hai quả táo này kích cỡ khác nhau.

  • 我和你的想法不同。

    Wǒ hé nǐ de xiǎngfǎ bù tóng.

    Cách nghĩ của tôi và bạn khác nhau.

  • 他们有不同的爱好。

    Tāmen yǒu bù tóng de àihào.

    Họ có sở thích khác nhau.

  • 这两件衣服颜色不同吗?

    Zhè liǎng jiàn yīfu yánsè bù tóng ma?

    Hai bộ quần áo này màu sắc khác nhau à?

  • 学习语言的方法有很多种,每个人选择不同。

    Xuéxí yǔyán de fāngfǎ yǒu hěn duō zhǒng, měi gè rén xuǎnzé bù tóng.

    Phương pháp học ngôn ngữ có rất nhiều loại, mỗi người lựa chọn khác nhau.

  • 虽然我们是双胞胎,但是性格完全不同。

    Suīrán wǒmen shì shuāngbāotāi, dànshì xìnggé wánquán bù tóng.

    Tuy chúng tôi là sinh đôi, nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License