万 (wàn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "vạn", nghĩa tiếng Việt: mười nghìn; vô số, rất nhiều. Chữ 万 có 3 nét, thuộc bộ 一.
Nghĩa của từ 万
số từ
- 1mười nghìn
- 2vô số, rất nhiều
Cách viết chữ 万
Âm Hán-Việt của 万
vạn — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'vạn' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'mười nghìn' giống hệt tiếng Trung. Trong tiếng Việt, 'vạn' còn mang nghĩa 'rất nhiều' như 'muôn vàn'.
Cách ghi nhớ từ 万
Chữ 'vạn' (万) là số 10.000. Theo lối chiết tự truyền thống, chữ 万 có bộ 'nhất' (一) ở trên, tượng trưng cho sự khởi đầu hay đơn vị cơ bản, kết hợp với nét móc bên dưới tạo thành một ký tự đơn giản, dễ nhớ. Bạn có thể liên tưởng đến hình ảnh một con số lớn được viết gọn chỉ với 3 nét, thể hiện sự tối giản của chữ Hán cho khái niệm 'vạn'.
Ví dụ với từ 万
这个城市有一万人口。
Zhège chéngshì yǒu yī wàn rénkǒu.
Thành phố này có một vạn dân.
他花了一万块钱买车。
Tā huāle yī wàn kuài qián mǎi chē.
Anh ấy đã tiêu một vạn tệ để mua xe.
万一明天下雨怎么办?
Wànyī míngtiān xià yǔ zěnme bàn?
Nhỡ đâu ngày mai trời mưa thì làm thế nào?
这本书有几万字?
Zhè běn shū yǒu jǐ wàn zì?
Cuốn sách này có mấy vạn chữ?
万事如意!
Wànshì rúyì!
Vạn sự như ý!
他万分感谢你的帮助。
Tā wànfēn gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
Anh ấy vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
