一边yìbiānnhất biên

phồn thể: 一邊

一边 (yìbiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất biên", nghĩa tiếng Việt: vừa... vừa...; một bên; một mặt. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 边 (biên), tổng cộng 6 nét.

Nghĩa của từ 一边

phó từ

  1. 1vừa... vừa...
  2. 2một bên
  3. 3một mặt

Cách viết các chữ trong từ 一边

nhất

một; thống nhất

bộ(nhất)

Dễ nhầm二 十

biênbiān()

bên, cạnh, biên giới

bộ(sước)

Dễ nhầm过 这

Âm Hán-Việt của 一边

nhất biên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhất biên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'nhất biên' để diễn tả việc làm hai hành động cùng lúc hay chỉ một bên.

Cách ghép từ 一边

nhất + biênnhất biên

Cách ghi nhớ từ 一边

Nghĩa gốc: 一 (nhất, một) + 边 (biên, bên cạnh) -> 'một bên'. Từ này mở rộng thành cấu trúc 'vừa làm A vừa làm B', như thể đang làm việc ở cả hai bên cùng lúc. Về cách viết: 一 là nét ngang đơn giản nhất. 边 có bộ 辶 (sước, liên quan đến đi lại, di chuyển) kết hợp với phần bên phải gợi âm 'biên'. Bộ sước thường xuất hiện trong các từ chỉ phương hướng hoặc hành động di chuyển.

Ví dụ với từ 一边

  • 他一边吃饭一边看电视。

    Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.

    Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem ti vi.

  • 我喜欢一边听音乐一边做作业。

    Wǒ xǐhuan yìbiān tīng yīnyuè yìbiān zuò zuòyè.

    Tôi thích vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

  • 不要一边走路一边看手机。

    Búyào yìbiān zǒulù yìbiān kàn shǒujī.

    Đừng vừa đi đường vừa xem điện thoại.

  • 妈妈一边唱歌一边做饭。

    Māma yìbiān chànggē yìbiān zuòfàn.

    Mẹ vừa hát vừa nấu cơm.

  • 我们坐在桌子的一边。

    Wǒmen zuò zài zhuōzi de yìbiān.

    Chúng tôi ngồi ở một bên của cái bàn.

  • 你站在哪一边?

    Nǐ zhàn zài nǎ yìbiān?

    Bạn đứng ở bên nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License