一直yìzhínhất trực
一直 (yìzhí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất trực", nghĩa tiếng Việt: luôn luôn; suốt; mãi; thẳng (hướng). Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 直 (trực), tổng cộng 9 nét.
Nghĩa của từ 一直
phó từ
- 1luôn luôn
- 2suốt
- 3mãi
- 4thẳng (hướng)
Cách viết các chữ trong từ 一直
Âm Hán-Việt của 一直
nhất trực — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhất trực' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'Tôi nhất trực học tiếng Trung' mà sẽ dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'luôn luôn', 'suốt'.
Cách ghép từ 一直
一 nhất + 直 trực → nhất trực
Cách ghi nhớ từ 一直
Nghĩa gốc của từng chữ là 'một' (一) và 'thẳng' (直), ghép lại thành 'một mạch thẳng' – từ đó suy ra nghĩa 'liên tục, suốt, luôn luôn'. Về cách viết, 一 là nét ngang đơn giản nhất. Chữ 直 gồm bộ 目 (mục, con mắt) ở dưới, phía trên là bộ 十 (thập, số mười) và một nét phẩy – theo lối chiết tự truyền thống, mắt nhìn thẳng mười phần thì là 'thẳng, trực'. Nhớ bộ 目 để liên tưởng đến cái nhìn thẳng, không nghiêng lệch.
Ví dụ với từ 一直
他一直在学习。
Tā yìzhí zài xuéxí.
Anh ấy luôn luôn đang học bài.
请一直往前走。
Qǐng yìzhí wǎng qián zǒu.
Xin hãy đi thẳng về phía trước.
雨一直下个不停。
Yǔ yìzhí xià ge bù tíng.
Mưa cứ rơi mãi không ngừng.
我一直很喜欢你。
Wǒ yìzhí hěn xǐhuān nǐ.
Tôi luôn rất thích bạn.
你一直不说话,怎么了?
Nǐ yìzhí bù shuōhuà, zěnme le?
Bạn cứ mãi không nói gì, sao vậy?
从这儿一直走就能看到银行。
Cóng zhèr yìzhí zǒu jiù néng kàn dào yínháng.
Từ đây đi thẳng là có thể nhìn thấy ngân hàng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
