nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
一生 (yìshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "nhất sinh", nghĩa tiếng Việt: cả đời; suốt đời; một đời người. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 生 (sinh), tổng cộng 6 nét.
danh từ
nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
sinhshēng
sinh ra, sống; người đang học
bộ生(sinh)
Dễ nhầm牛 先
nhất sinh — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhất sinh' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'cả đời', 'một đời'. Từ này luôn nói về trọn quãng đời của một con người, không dùng cho đồ vật hay sự việc.
一 nhất + 生 sinh → nhất sinh
Tù chung thân là chỗ tiếng Việt chạm vào ý này gần nhất mà không mấy ai để ý: 终身 nghĩa là trọn cái thân, hết một đời, và là một từ tiếng Trung thật. Ta còn bình sinh (平生) trong văn cũ, trọn đời và suốt đời trong lời nói thường. Tiếng Trung có cả chùm từ cho khoảng thời gian ấy — 一生, 一辈子, 终生, 终身 — và tiếng Việt đã nhận vài chiếc trong chùm, nhưng không nhận chiếc này.
Chữ 一 ở đây không đếm. Nó không nói "một cái đời" giữa nhiều cái đời, mà nói cái duy nhất: mỗi người chỉ có đúng một, nên "một" và "trọn vẹn" hoá ra là cùng một thứ. Tiếng Việt làm y hệt bằng chữ cả — cả đời. Còn 生 ở vị trí này là danh từ, một khúc thời gian có đầu có cuối, chứ không phải động từ "sống".
Đặt cạnh 生命 mới thấy rõ chỗ chia: 生命 là sự sống, thứ có thể mất đi, cứu được, thứ mà cây cỏ cũng có. 一生 là quãng đường từ lúc sinh đến lúc chết, và chỉ con người mới đi hết được quãng ấy. Vì thế 他一生只爱过一个人 nói về một hành trình; đổi sang 生命 là câu hỏng nghĩa. Một bên đo bằng chất, một bên đo bằng chiều dài.
Về ngữ pháp có hai nếp. 一生 đứng thẳng trước động từ như trạng ngữ, không cần chữ nối: 奶奶一生都住在这个小城市, 他一生没有离开过这个地方 — để ý chữ 都 hay đi kèm để gom trọn cả quãng. Nhưng muốn lấy ra một điểm bên trong quãng ấy thì phải thêm 中: 这是我一生中最快乐的一天. Thiếu chữ 中 là câu chông chênh.
一 (nhất) là một, đúng một nét ngang, tự nó là bộ 一; 生 (sinh) là sống, 5 nét, tự nó là bộ 生. 'Một lần sống' — mỗi người chỉ có đúng một, nên 一生 là cả đời.
他一生只爱过一个人。
Tā yìshēng zhǐ ài guo yí ge rén.
Cả đời anh ấy chỉ yêu một người.
这是我一生中最快乐的一天。
Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì kuàilè de yì tiān.
Đây là ngày vui nhất trong đời tôi.
奶奶一生都住在这个小城市。
Nǎinai yìshēng dōu zhù zài zhège xiǎo chéngshì.
Cả đời bà tôi sống ở thành phố nhỏ này.
你想用一生做什么事?
Nǐ xiǎng yòng yìshēng zuò shénme shì?
Bạn muốn dùng cả đời để làm việc gì?
他一生没有离开过这个地方。
Tā yìshēng méiyǒu líkāi guo zhège dìfang.
Cả đời ông chưa từng rời khỏi nơi này.
一生很短,别浪费时间。
Yìshēng hěn duǎn, bié làngfèi shíjiān.
Đời người rất ngắn, đừng lãng phí thời gian.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License