一样 (yíyàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất dạng", nghĩa tiếng Việt: giống nhau; như nhau; giống như. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 样 (dạng), tổng cộng 11 nét.
Nghĩa của từ 一样
tính từ
- 1giống nhau
- 2như nhau
- 3giống như
Cách viết các chữ trong từ 一样
Âm Hán-Việt của 一样
nhất dạng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhất dạng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'nhất dạng' để chỉ sự giống nhau, mà dùng từ thuần Việt hoặc từ Hán-Việt khác như 'đồng dạng', 'tương đồng'.
Cách ghép từ 一样
一 nhất + 样 dạng → nhất dạng
Cách ghi nhớ từ 一样
Nhớ nghĩa: '一' (nhất) là một, '样' (dạng) là kiểu dáng. Cùng 'một kiểu dáng' thì là 'giống nhau'. Nhớ cách viết: '一' là nét ngang đơn giản nhất. '样' có bộ '木' (mộc, cây cối) bên trái gợi ý đến hình dáng vật chất, bên phải là '羊' (dương, con dê) mượn âm 'yàng'. Khi viết, nhớ '样' có bộ Mộc, liên tưởng đến việc lấy mẫu gỗ để so sánh.
Ví dụ với từ 一样
这两件衣服一样。
Zhè liǎng jiàn yīfu yíyàng.
Hai bộ quần áo này giống nhau.
我跟你一样高。
Wǒ gēn nǐ yíyàng gāo.
Tôi cao bằng bạn.
他像爸爸一样聪明。
Tā xiàng bàba yíyàng cōngming.
Anh ấy thông minh giống như bố.
这两道菜的味道不一样。
Zhè liǎng dào cài de wèidào bù yíyàng.
Vị của hai món ăn này không giống nhau.
她每天都一样忙。
Tā měitiān dōu yíyàng máng.
Ngày nào cô ấy cũng bận như nhau.
你觉得这两个颜色一样吗?
Nǐ juéde zhè liǎng gè yánsè yíyàng ma?
Bạn thấy hai màu này có giống nhau không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
