xiàngtượng

像 (xiàng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tượng", nghĩa tiếng Việt: giống như; dường như; ví dụ như; hình tượng, bức tượng. Chữ 像 có 13 nét, thuộc bộ 人.

Nghĩa của từ 像

động từ · phó từ · danh từ

  1. 1giống như
  2. 2dường như
  3. 3ví dụ như
  4. 4hình tượng, bức tượng

Cách viết chữ 像

tượngxiàng

hình tượng, bức tượng; giống như

bộ(nhân)

Dễ nhầm象 橡

Âm Hán-Việt của

tượng Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tượng' trong tiếng Việt thường dùng trong các từ ghép như 'tượng trưng', 'hình tượng', 'bức tượng', mang nghĩa danh từ là chính. Nghĩa động từ 'giống như' của tiếng Trung không được dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại.

Cách ghi nhớ từ 像

Chữ '像' có bộ '人' (nhân, người) bên trái, gợi ý nghĩa liên quan đến con người hoặc trạng thái của con người. Phần bên phải là '象' (tượng, con voi), ở đây vừa góp âm đọc 'xiàng' vừa gợi đến 'hình tượng'. Để nhớ nghĩa 'giống như', hãy liên tưởng đến việc người ta tạc 'tượng' một người, bức tượng đó phải thật 'giống' người thật. Cảnh báo: đừng nhầm với cách dùng từ 'tượng' độc lập trong tiếng Việt, vì tiếng Việt không nói 'tôi tượng bạn'.

Ví dụ với từ 像

  • 她长得很像她妈妈。

    Tā zhǎng de hěn xiàng tā māma.

    Cô ấy trông rất giống mẹ.

  • 这块石头像一只猴子。

    Zhè kuài shítou xiàng yī zhī hóuzi.

    Hòn đá này trông giống một con khỉ.

  • 天这么黑,像要下雨了。

    Tiān zhème hēi, xiàng yào xià yǔ le.

    Trời tối thế này, dường như sắp mưa rồi.

  • 他像不知道这件事。

    Tā xiàng bù zhīdào zhè jiàn shì.

    Anh ta dường như không biết chuyện này.

  • 我喜欢吃很多水果,像苹果、香蕉和西瓜。

    Wǒ xǐhuan chī hěnduō shuǐguǒ, xiàng píngguǒ, xiāngjiāo hé xīguā.

    Tôi thích ăn nhiều loại trái cây, ví dụ như táo, chuối và dưa hấu.

  • 教室的墙上挂着一张世界地图的像。

    Jiàoshì de qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú de xiàng.

    Trên tường lớp học có treo một bức hình bản đồ thế giới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License