差不多chàbuduōsai bất đa

差不多 (chàbuduō) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sai bất đa", nghĩa tiếng Việt: gần như; xấp xỉ; đại khái; tàm tạm. Từ gồm 3 chữ: 差 (sai) + 不 (bất) + 多 (đa), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 差不多

tính từ · phó từ

  1. 1gần như
  2. 2xấp xỉ
  3. 3đại khái
  4. 4tàm tạm

Cách viết các chữ trong từ 差不多

saichà

sai khác, chênh lệch; sai phái

bộ(công)

bất

không, chẳng

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 还

đaduō

nhiều

bộ(tịch)

Dễ nhầm夕 名

Âm Hán-Việt của 差不多

sai bất đa Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'sai bất đa' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'sai bất đa' để diễn đạt ý 'gần như' hay 'xấp xỉ'.

Cách ghép từ 差不多

sai + bất + đasai bất đa

Cách ghi nhớ từ 差不多

Nghĩa: '差不多' là 'sai biệt không nhiều', tức là mọi thứ gần như nhau, xấp xỉ, không khác biệt lắm. Cách viết: '差' có bộ '工' (công) gợi ý sự làm việc, tạo tác, nhưng ở đây là sự sai khác. '不' là bộ '一' (nhất) thêm nét, nghĩa là phủ định. '多' có bộ '夕' (tịch, đêm tối), hai cái đêm chồng lên nhau là nhiều. Ghép lại: khác biệt không nhiều -> gần như, xấp xỉ.

Ví dụ với từ 差不多

  • 我们差不多高。

    Wǒmen chàbuduō gāo.

    Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

  • 我差不多等了两个小时。

    Wǒ chàbuduō děng le liǎng gè xiǎoshí.

    Tôi đã đợi gần hai tiếng đồng hồ rồi.

  • 这两件衣服的颜色差不多。

    Zhè liǎng jiàn yīfu de yánsè chàbuduō.

    Màu sắc của hai bộ quần áo này gần giống nhau.

  • 你觉得这个菜怎么样?—— 差不多。

    Nǐ juéde zhège cài zěnmeyàng? —— Chàbuduō.

    Bạn thấy món này thế nào? —— Cũng tàm tạm.

  • 我差不多忘了你的生日。

    Wǒ chàbuduō wàng le nǐ de shēngrì.

    Tôi suýt nữa thì quên sinh nhật của bạn.

  • 从这里到学校差不多三公里。

    Cóng zhèlǐ dào xuéxiào chàbuduō sān gōnglǐ.

    Từ đây đến trường khoảng ba cây số.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License