一定yídìngnhất định

一定 (yídìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất định", nghĩa tiếng Việt: nhất định; chắc chắn; cố định. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 定 (định), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 一定

tính từ · phó từ

  1. 1nhất định
  2. 2chắc chắn
  3. 3cố định

Cách viết các chữ trong từ 一定

nhất

một; thống nhất

bộ(nhất)

Dễ nhầm二 十

địnhdìng

quyết định, xác định; ổn định

bộ(miên)

Âm Hán-Việt của 一定

nhất định Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nhất định' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa 'chắc chắn, khẳng định', trùng khớp với nghĩa chính của từ trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 一定

nhất + địnhnhất định

Cách ghi nhớ từ 一定

Nghĩa: 'Nhất định' trong tiếng Việt cũng là 'chắc chắn', bạn chỉ cần nhớ cách dùng như một trạng từ để khẳng định. Cách viết: '一' là chữ 'nhất' chỉ một nét ngang, cực kỳ đơn giản. '定' gồm bộ 'miên' (宀 - mái nhà) ở trên và phần dưới là 'chính' (正) đã biến đổi, gợi ý sự ổn định, vững chắc như ở trong nhà. Khi mọi thứ đã 'định' là không thay đổi, cũng giống như 'nhất' là duy nhất, không có lựa chọn thứ hai.

Ví dụ với từ 一定

  • 我明天一定来。

    Wǒ míngtiān yídìng lái.

    Ngày mai tôi nhất định sẽ đến.

  • 这件事一定是他做的。

    Zhè jiàn shì yídìng shì tā zuò de.

    Việc này nhất định là anh ta làm.

  • 你不用一定现在回答我。

    Nǐ bùyòng yídìng xiànzài huídá wǒ.

    Bạn không cần nhất thiết phải trả lời tôi ngay bây giờ.

  • 我们一定要努力学习。

    Wǒmen yídìng yào nǔlì xuéxí.

    Chúng ta nhất định phải cố gắng học tập.

  • 他每天都有一定的学习时间。

    Tā měitiān dōu yǒu yídìng de xuéxí shíjiān.

    Anh ấy mỗi ngày đều có một khoảng thời gian học tập cố định.

  • 请给我一个确定的答案,不要总是说'不一定'。

    Qǐng gěi wǒ yīgè quèdìng de dá'àn, bùyào zǒngshì shuō 'bù yídìng'.

    Xin hãy cho tôi một câu trả lời xác định, đừng lúc nào cũng nói 'không nhất định'.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License