一共yígòngnhất cộng
一共 (yígòng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất cộng", nghĩa tiếng Việt: tổng cộng; tất cả. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 共 (cộng), tổng cộng 7 nét.
Nghĩa của từ 一共
phó từ
- 1tổng cộng
- 2tất cả
Cách viết các chữ trong từ 一共
Âm Hán-Việt của 一共
nhất cộng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhất cộng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'nhất cộng' mà dùng 'tổng cộng'.
Cách ghép từ 一共
一 nhất + 共 cộng → nhất cộng
Cách ghi nhớ từ 一共
一 (nhất) là một, 共 (cộng) là cùng chung. Hình dung gom tất cả các món lại 'cùng chung' thành 'một' con số duy nhất — đó chính là 'tổng cộng'. Về cách viết, 一 chỉ một nét ngang rất dễ nhớ. 共 gồm bộ 八 (bát, số tám) ở dưới làm chân đế, phía trên là 廿 (hai mươi) cách điệu — có thể liên tưởng đến việc gộp nhiều thứ (tám, hai mươi) lại với nhau.
Ví dụ với từ 一共
这些一共多少钱?
Zhèxiē yígòng duōshao qián?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?
我们班一共有二十个学生。
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có hai mươi học sinh.
今天一共花了三百块。
Jīntiān yígòng huā le sān bǎi kuài.
Hôm nay tổng cộng tiêu hết ba trăm tệ.
你一共去过几个国家?
Nǐ yígòng qù guo jǐ ge guójiā?
Bạn đã từng đến tổng cộng mấy nước?
这些东西一共五十斤。
Zhèxiē dōngxi yígòng wǔshí jīn.
Đống đồ này tổng cộng năm mươi cân.
我昨天一共睡了十个小时。
Wǒ zuótiān yígòng shuì le shí ge xiǎoshí.
Hôm qua tôi tổng cộng đã ngủ mười tiếng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
