黑板hēibǎnhắc bản

黑板 (hēibǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hắc bản", nghĩa tiếng Việt: bảng đen. Từ gồm 2 chữ: 黑 (hắc) + 板 (bản), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 黑板

danh từ

  1. bảng đen

Cách viết các chữ trong từ 黑板

hắcHēi

màu đen; tối tăm

bộ(hắc)

Dễ nhầm墨 默

bảnbǎn

tấm, ván; bảng; cứng nhắc

bộ(mộc)

Âm Hán-Việt của 黑板

hắc bản Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hắc bản' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi vật này là 'bảng đen' hoặc 'bảng', không dùng 'hắc bản'.

Lượng từ dùng với 黑板

  • kuàitấm / cái
  • cái

Cách ghép từ 黑板

hắc + bảnhắc bản

Cách ghi nhớ từ 黑板

Nghĩa: 'Hắc' là đen, 'bản' là tấm ván, ghép lại là tấm ván đen, tức bảng đen. Cách viết: '黑' là bộ Hắc (màu đen), bên trên giống nắp nồi, bên dưới là bốn chấm hỏa (lửa) chỉ màu đen của bồ hóng. '板' có bộ Mộc (木, gỗ) bên trái cho thấy bảng làm từ gỗ, bên phải '反' (phản) gợi âm 'bản'.

Ví dụ với từ 黑板

  • 老师在黑板上写字。

    Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.

    Thầy giáo viết chữ lên bảng đen.

  • 请擦黑板。

    Qǐng cā hēibǎn.

    Làm ơn lau bảng đen.

  • 这块黑板很新。

    Zhè kuài hēibǎn hěn xīn.

    Cái bảng đen này rất mới.

  • 你看黑板,别看书。

    Nǐ kàn hēibǎn, bié kàn shū.

    Bạn nhìn lên bảng đen, đừng nhìn sách.

  • 黑板上的字太小了。

    Hēibǎn shàng de zì tài xiǎo le.

    Chữ trên bảng đen nhỏ quá.

  • 教室里有一块黑板。

    Jiàoshì lǐ yǒu yī kuài hēibǎn.

    Trong phòng học có một cái bảng đen.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License