黄色 (huángsè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoàng sắc", nghĩa tiếng Việt: màu vàng; khiêu dâm, đồi trụy. Từ gồm 2 chữ: 黄 (hoàng) + 色 (sắc), tổng cộng 17 nét.
Nghĩa của từ 黄色
danh từ
- 1màu vàng
- 2khiêu dâm, đồi trụy
Cách viết các chữ trong từ 黄色
Âm Hán-Việt của 黄色
hoàng sắc — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hoàng sắc' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hoàng sắc' để chỉ màu vàng hay nội dung khiêu dâm. Trong tiếng Việt, 'hoàng' và 'sắc' chỉ xuất hiện riêng lẻ hoặc trong các từ ghép khác như 'hoàng hôn', 'sắc màu'.
Cách ghép từ 黄色
黄 hoàng + 色 sắc → hoàng sắc
Cách ghi nhớ từ 黄色
Nghĩa: Hãy nhớ 'hoàng' là vàng (như hoàng đế mặc áo vàng) và 'sắc' là màu sắc. Cả hai ghép lại chỉ màu vàng. Nghĩa bóng 'khiêu dâm' có thể liên tưởng đến 'phim vàng' trong tiếng Việt. Cách viết: Chữ '黄' gồm bộ '黄' (hoàng) với 11 nét, bạn có thể hình dung nó như một cái nơ vàng trên hộp quà. Chữ '色' gồm bộ '色' (sắc) với 6 nét, phần trên giống cái đuôi, phần dưới giống người đang quỳ, theo lối chiết tự truyền thống, nó tượng trưng cho sắc mặt của một người.
Ví dụ với từ 黄色
她穿了一件黄色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn huángsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
我不喜欢黄色。
Wǒ bù xǐhuān huángsè.
Tôi không thích màu vàng.
这本书是黄色的吗?
Zhè běn shū shì huángsè de ma?
Cuốn sách này có màu vàng phải không?
请不要看黄色电影。
Qǐng bùyào kàn huángsè diànyǐng.
Xin đừng xem phim khiêu dâm.
黄色笑话不适合在公共场合讲。
Huángsè xiàohuà bù shìhé zài gōnggòng chǎnghé jiǎng.
Truyện cười tục tĩu không phù hợp để kể ở nơi công cộng.
秋天到了,树叶变成了黄色。
Qiūtiān dào le, shùyè biànchéng le huángsè.
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển thành màu vàng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
