niǎođiểu

phồn thể:

鸟 (niǎo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "điểu", nghĩa tiếng Việt: chim. Chữ 鸟 có 5 nét.

Nghĩa của từ 鸟

danh từ

  1. chim

Cách viết chữ 鸟

điểuniǎo()

chim

bộ(điểu)

Dễ nhầm乌 岛

Âm Hán-Việt của

điểu Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'điểu' là từ thuần Việt chỉ loài chim, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với nghĩa chính của từ 'niǎo' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với

  • zhīcon
  • qúnđàn

Cách ghi nhớ từ 鸟

Để nhớ nghĩa: 'điểu' trong tiếng Việt có nghĩa là chim, trùng với nghĩa của 'niǎo'. Để nhớ cách viết: chữ '鸟' là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó mô phỏng hình dáng một con chim đang đậu với cái đầu, thân, cánh và đuôi. Nét phẩy ngang là mỏ, phần khung là thân và cánh, nét ngang dưới cùng là chân chim.

Ví dụ với từ 鸟

  • 树上有一只鸟。

    Shù shàng yǒu yī zhī niǎo.

    Trên cây có một con chim.

  • 鸟在天上飞。

    Niǎo zài tiān shàng fēi.

    Chim đang bay trên trời.

  • 这是什么鸟?

    Zhè shì shénme niǎo?

    Đây là chim gì?

  • 我喜欢听鸟叫。

    Wǒ xǐhuān tīng niǎo jiào.

    Tôi thích nghe chim hót.

  • 公园里有很多鸟。

    Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō niǎo.

    Trong công viên có rất nhiều chim.

  • 那只鸟的羽毛很漂亮。

    Nà zhī niǎo de yǔmáo hěn piàoliang.

    Bộ lông của con chim đó rất đẹp.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License