鱼 (yú) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "ngư", nghĩa tiếng Việt: cá; họ cá. Chữ 鱼 có 8 nét.
Nghĩa của từ 鱼
danh từ
- 1cá
- 2họ cá
Cách viết chữ 鱼
Âm Hán-Việt của 鱼
ngư — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'ngư' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'cá' giống hệt với nghĩa gốc Hán, không có sự lệch nghĩa.
Lượng từ dùng với 鱼
- 条tiáo→ con
- 尾wěi→ con
Cách ghi nhớ từ 鱼
Chữ 鱼 là chữ tượng hình, vẽ hình con cá với đầu, thân và vây. Bộ thủ cũng chính là 鱼 (ngư), chỉ các loài cá hoặc sinh vật dưới nước. Bạn có thể liên tưởng đến các từ Hán-Việt quen thuộc như 'ngư dân', 'ngư nghiệp' để nhớ âm 'ngư' và nghĩa 'cá'.
Ví dụ với từ 鱼
我喜欢吃鱼。
Wǒ xǐhuān chī yú.
Tôi thích ăn cá.
这条鱼很大。
Zhè tiáo yú hěn dà.
Con cá này rất to.
你会做鱼吗?
Nǐ huì zuò yú ma?
Bạn có biết nấu cá không?
河里有很多鱼。
Hé lǐ yǒu hěn duō yú.
Trong sông có rất nhiều cá.
他买了两条鱼。
Tā mǎi le liǎng tiáo yú.
Anh ấy đã mua hai con cá.
鱼在水里游。
Yú zài shuǐ lǐ yóu.
Cá bơi trong nước.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
