饿èngạ

phồn thể:

饿 (è) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngạ", nghĩa tiếng Việt: đói. Chữ 饿 có 10 nét, thuộc bộ 饣.

Nghĩa của từ 饿

tính từ

  1. đói

Cách viết chữ 饿

ngạè()

đói

bộ(thực)

Âm Hán-Việt của 饿

ngạ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ngạ' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'cơ ngạ' (đói khát).

Cách ghi nhớ từ 饿

Chữ '饿' gồm bộ '饣' (thực, đồ ăn) bên trái và chữ '我' (ngã, tôi) bên phải. Có thể liên tưởng: 'Tôi (我) cần đồ ăn (饣) vì đang đói (饿)'. Bộ '饣' là dạng giản thể của bộ '食', luôn xuất hiện trong các chữ liên quan đến ăn uống như '饭' (cơm), '饱' (no).

Ví dụ với từ 饿

  • 我饿了。

    Wǒ è le.

    Tôi đói rồi.

  • 你饿吗?

    Nǐ è ma?

    Bạn có đói không?

  • 他饿得走不动了。

    Tā è de zǒu bù dòng le.

    Anh ấy đói đến mức không đi nổi nữa.

  • 我中午没吃饭,现在很饿。

    Wǒ zhōngwǔ méi chīfàn, xiànzài hěn è.

    Buổi trưa tôi chưa ăn cơm, bây giờ rất đói.

  • 别饿着自己。

    Bié è zhe zìjǐ.

    Đừng để bản thân bị đói.

  • 她饿的时候脾气不好。

    Tā è de shíhou píqì bù hǎo.

    Cô ấy khi đói thì tính khí không tốt.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License