bǎobão

phồn thể:

饱 (bǎo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bão", nghĩa tiếng Việt: no; no đủ; thỏa mãn. Chữ 饱 có 8 nét, thuộc bộ 饣.

Nghĩa của từ 饱

tính từ

  1. 1no
  2. 2no đủ
  3. 3thỏa mãn

Cách viết chữ 饱

bãobǎo()

no, no đủ

bộ(thực)

Dễ nhầm抱 泡 跑

Âm Hán-Việt của

bão Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Người Việt dùng 'bão' với nghĩa 'cơn bão' (hiện tượng thời tiết), khác với nghĩa gốc Hán là 'no, no đủ'. Đây là trường hợp đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.

Cách ghi nhớ từ 饱

Âm Hán-Việt 'bão' dễ khiến bạn liên tưởng đến 'cơn bão', nhưng nghĩa gốc là 'no'. Để nhớ, hãy tưởng tượng sau một cơn bão, bạn được ăn một bữa thật no. Về chữ viết: 饱 = bộ 饣 (thực, đồ ăn) + 包 (bao). Bộ 'thực' cho thấy liên quan đến ăn uống, còn 'bao' vừa gợi âm 'bao' vừa gợi hình ảnh cái bụng 'bao' tròn căng vì no.

Ví dụ với từ 饱

  • 我吃饱了。

    Wǒ chī bǎo le.

    Tôi ăn no rồi.

  • 你吃饱了吗?

    Nǐ chī bǎo le ma?

    Bạn ăn no chưa?

  • 他睡饱了,很有精神。

    Tā shuì bǎo le, hěn yǒu jīngshen.

    Anh ấy ngủ đủ giấc rồi, rất có tinh thần.

  • 我喝饱了水。

    Wǒ hē bǎo le shuǐ.

    Tôi uống nước no rồi.

  • 这些菜能吃饱吗?

    Zhèxiē cài néng chī bǎo ma?

    Những món này có ăn no được không?

  • 别给他太多零食,他会吃饱的。

    Bié gěi tā tài duō língshí, tā huì chī bǎo de.

    Đừng cho nó quá nhiều đồ ăn vặt, nó sẽ no đấy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License