雨衣yǔyīvũ y

雨衣 (yǔyī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vũ y", nghĩa tiếng Việt: áo mưa. Từ gồm 2 chữ: 雨 (vũ) + 衣 (y), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 雨衣

danh từ

  1. áo mưa

Cách viết các chữ trong từ 雨衣

mưa

bộ()

Dễ nhầm两 而

y

quần áo; áo

bộ(y)

Dễ nhầm依 哀

Âm Hán-Việt của 雨衣

vũ y Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'vũ y' không phải là từ tiếng Việt. Người Việt gọi là 'áo mưa', không ai nói 'vũ y' để chỉ áo mưa cả.

Lượng từ dùng với 雨衣

  • jiànchiếc / cái

Cách ghép từ 雨衣

+ yvũ y

Cách ghi nhớ từ 雨衣

雨 (vũ) là mưa, 衣 (y) là quần áo — ghép lại là 'áo mưa'. Về cách viết: 雨 là chữ tượng hình, bốn chấm bên trong như những giọt mưa rơi, có bộ thủ là chính nó (bộ Vũ). 衣 cũng là bộ thủ của chính nó (bộ Y), hình dáng giống một chiếc áo dài có tay và vạt áo.

Ví dụ với từ 雨衣

  • 外面下雨了,穿上雨衣吧。

    Wàimiàn xià yǔ le, chuān shang yǔyī ba.

    Bên ngoài trời mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.

  • 这件雨衣是黄色的。

    Zhè jiàn yǔyī shì huángsè de.

    Chiếc áo mưa này màu vàng.

  • 我昨天在超市买了一件新雨衣。

    Wǒ zuótiān zài chāoshì mǎi le yī jiàn xīn yǔyī.

    Hôm qua tôi đã mua một chiếc áo mưa mới ở siêu thị.

  • 雨衣可以挡风,也可以挡雨。

    Yǔyī kěyǐ dǎng fēng, yě kěyǐ dǎng yǔ.

    Áo mưa có thể che gió, cũng có thể che mưa.

  • 你的雨衣在哪儿?

    Nǐ de yǔyī zài nǎr?

    Áo mưa của bạn ở đâu?

  • 下雨天骑自行车最好穿雨衣。

    Xià yǔ tiān qí zìxíngchē zuì hǎo chuān yǔyī.

    Ngày mưa đi xe đạp tốt nhất nên mặc áo mưa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License