trừchú
bỏ đi, loại bỏ
bộ阜(phụ)
Dễ nhầm际 徐
除了 (chúle) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trừ liễu", nghĩa tiếng Việt: ngoài... ra; trừ... ra. Từ gồm 2 chữ: 除 (trừ) + 了 (liễu), tổng cộng 11 nét.
giới từ
trừchú
bỏ đi, loại bỏ
bộ阜(phụ)
Dễ nhầm际 徐
liễule(瞭)
trợ từ hoàn thành; hiểu rõ
bộ亅(quyết)
Dễ nhầm子 孑
trừ liễu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'trừ liễu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'trừ liễu' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'ngoài... ra', 'trừ... ra'.
除 trừ + 了 liễu → trừ liễu
Nghĩa: '除' (trừ) là loại bỏ, '了' (liễu) ở đây là trợ từ, cả cụm mang nghĩa 'trừ ra, ngoài ra'. Cách viết: '除' có bộ '阜' (phụ, gò đất) bên trái, thường liên quan đến địa hình, bậc thang; phần phải '余' gợi ý âm đọc. '了' là chữ tượng hình đơn giản theo lối chiết tự truyền thống mô tả đứa trẻ bị quấn tã, chỉ có 2 nét.
除了他,我们都去。
Chúle tā, wǒmen dōu qù.
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi.
除了英语,他还会说法语。
Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō Fǎyǔ.
Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói tiếng Pháp.
除了星期一,我每天都有课。
Chúle xīngqīyī, wǒ měitiān dōu yǒu kè.
Trừ thứ hai ra, ngày nào tôi cũng có tiết.
除了唱歌,你还喜欢做什么?
Chúle chànggē, nǐ hái xǐhuān zuò shénme?
Ngoài hát ra, bạn còn thích làm gì?
除了咖啡,我什么饮料都不喝。
Chúle kāfēi, wǒ shénme yǐnliào dōu bù hē.
Trừ cà phê ra, tôi không uống đồ uống nào cả.
除了看书就是睡觉,他的生活很简单。
Chúle kànshū jiùshì shuìjiào, tā de shēnghuó hěn jiǎndān.
Ngoài đọc sách ra thì ngủ, cuộc sống của anh ấy rất đơn giản.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License