里面lǐmiànlý diện

phồn thể: 裡面

里面 (lǐmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lý diện", nghĩa tiếng Việt: bên trong; phía trong. Từ gồm 2 chữ: 里 (lý) + 面 (diện), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 里面

danh từ

  1. 1bên trong
  2. 2phía trong

Cách viết các chữ trong từ 里面

()

trong, bên trong; dặm (đơn vị)

bộ()

Dễ nhầm理 重

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

Âm Hán-Việt của 里面

lý diện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'lý diện' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng 'bên trong' hoặc 'phía trong' để diễn đạt khái niệm này, không dùng 'lý diện'.

Cách ghép từ 里面

+ diệnlý diện

Cách ghi nhớ từ 里面

Để nhớ nghĩa 'bên trong', hãy liên tưởng đến chữ 'lý' (里) trong 'lý trí' (nhưng nghĩa gốc là bên trong, làng xóm). Chữ 'diện' (面) nghĩa là mặt, bề mặt. Về cách viết: 里 là bộ thủ duy nhất của chính nó, gồm 7 nét, hình ảnh cánh đồng (điền) và đất (thổ) kết hợp, ngụ ý một khu vực có ranh giới, tức bên trong. 面 có bộ thủ là chính nó (bộ diện, 9 nét), theo lối chiết tự truyền thống mô phỏng khuôn mặt với khung bao quanh, từ đó mở rộng ra nghĩa bề mặt. Hai chữ ghép lại diễn tả phần mặt phía trong của một không gian.

Ví dụ với từ 里面

  • 书包里面有很多书。

    Shūbāo lǐmiàn yǒu hěn duō shū.

    Bên trong cặp sách có rất nhiều sách.

  • 盒子里面是什么?

    Hézi lǐmiàn shì shénme?

    Bên trong hộp là cái gì vậy?

  • 请把东西放在柜子里面。

    Qǐng bǎ dōngxi fàng zài guìzi lǐmiàn.

    Hãy để đồ vào bên trong tủ.

  • 房子里面很暖和。

    Fángzi lǐmiàn hěn nuǎnhuo.

    Bên trong nhà rất ấm áp.

  • 你可以在里面等我吗?

    Nǐ kěyǐ zài lǐmiàn děng wǒ ma?

    Bạn có thể đợi tôi ở bên trong không?

  • 里面没有人。

    Lǐmiàn méiyǒu rén.

    Bên trong không có ai cả.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License