tửujiǔ
rượu
bộ酉(dậu)
Dễ nhầm洒 酉
酒店 (jiǔdiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tửu điếm", nghĩa tiếng Việt: khách sạn; quán rượu; nhà hàng. Từ gồm 2 chữ: 酒 (tửu) + 店 (điếm), tổng cộng 18 nét.
danh từ
tửujiǔ
rượu
bộ酉(dậu)
Dễ nhầm洒 酉
điếmdiàn
cửa hàng, tiệm
bộ广(nghiễm)
Dễ nhầm居 唐
tửu điếm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tửu điếm' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'khách sạn'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
酒 tửu + 店 điếm → tửu điếm
Để nhớ nghĩa 'khách sạn': 'tửu' (酒) là rượu, 'điếm' (店) là tiệm. Nghĩa gốc là 'tiệm rượu', nhưng trong tiếng Trung hiện đại, từ này đã mở rộng nghĩa thành 'khách sạn' – nơi vừa có chỗ nghỉ, vừa có thể có quán rượu, nhà hàng. Để nhớ cách viết: 酒 có bộ '酉' (dậu) – bộ này thường liên quan đến rượu, men, lên men; bên phải là '氵' (ba chấm thủy) gợi chất lỏng. 店 có bộ '广' (nghiễm) – bộ này thường chỉ nhà cửa, nơi chốn; bên trong là '占' (chiêm) gợi âm 'điếm'.
我们住在一家五星级酒店。
Wǒmen zhù zài yī jiā wǔxīngjí jiǔdiàn.
Chúng tôi ở trong một khách sạn năm sao.
这家酒店的服务很好。
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
你预订酒店了吗?
Nǐ yùdìng jiǔdiàn le ma?
Bạn đã đặt khách sạn chưa?
酒店的房间很干净。
Jiǔdiàn de fángjiān hěn gānjìng.
Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.
他在酒店大堂等我。
Tā zài jiǔdiàn dàtáng děng wǒ.
Anh ấy đợi tôi ở sảnh khách sạn.
这家酒店离机场很近。
Zhè jiā jiǔdiàn lí jīchǎng hěn jìn.
Khách sạn này rất gần sân bay.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License