迟到chídàotrì đáo

phồn thể: 遲到

迟到 (chídào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trì đáo", nghĩa tiếng Việt: đến muộn; trễ giờ. Từ gồm 2 chữ: 迟 (trì) + 到 (đáo), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 迟到

động từ

  1. 1đến muộn
  2. 2trễ giờ

Cách viết các chữ trong từ 迟到

trìChí()

chậm, trì hoãn

bộ(sước)

đáodào

đến, tới nơi

bộ(đao)

Dễ nhầm倒 利

Âm Hán-Việt của 迟到

trì đáo Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'trì đáo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'trì đáo' mà dùng từ thuần Việt 'đến muộn' hoặc 'trễ'.

Cách ghép từ 迟到

trì + đáotrì đáo

Cách ghi nhớ từ 迟到

Nghĩa: '迟' (trì) là chậm trễ, '到' (đáo) là đến nơi. Ghép lại là 'đến chậm', rất dễ hiểu. Cách viết: '迟' có bộ '辶' (sước) liên quan đến đi lại, bên phải là '尺' (xích) gợi âm. '到' có bộ '刀' (đao) là dao, nhưng ở đây chỉ là thành phần cấu tạo; phần bên trái '至' (chí) nghĩa là 'đến', giúp nhớ nghĩa của chữ.

Ví dụ với từ 迟到

  • 对不起,我迟到了。

    Duìbuqǐ, wǒ chídào le.

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  • 他今天又迟到了。

    Tā jīntiān yòu chídào le.

    Hôm nay anh ấy lại đến muộn rồi.

  • 别迟到,老板会生气的。

    Bié chídào, lǎobǎn huì shēngqì de.

    Đừng đến muộn, sếp sẽ tức giận đấy.

  • 你为什么总是迟到?

    Nǐ wèishénme zǒngshì chídào?

    Tại sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?

  • 因为堵车,所以我迟到了。

    Yīnwèi dǔchē, suǒyǐ wǒ chídào le.

    Vì tắc đường nên tôi đã đến muộn.

  • 明天开会请不要迟到。

    Míngtiān kāihuì qǐng bùyào chídào.

    Ngày mai họp xin đừng đến muộn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License