课文 (kèwén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khóa văn", nghĩa tiếng Việt: bài khóa; bài đọc. Từ gồm 2 chữ: 课 (khóa) + 文 (văn), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 课文
danh từ
- 1bài khóa
- 2bài đọc
Cách viết các chữ trong từ 课文
Âm Hán-Việt của 课文
khóa văn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khóa văn' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bài khóa'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 课文
- 篇piān→ bài
Cách ghép từ 课文
课 khóa + 文 văn → khóa văn
Cách ghi nhớ từ 课文
Nhớ nghĩa: 'Khóa' (课) là bài học, 'văn' (文) là văn chương, ghép lại là bài văn trong khóa học. Nhớ cách viết: 课 có bộ 讠 (ngôn) chỉ lời nói, liên quan đến việc học trên lớp; bên phải là chữ 果 (quả) gợi âm 'khóa'. 文 là chữ tượng hình vẽ người có hình xăm trên ngực, chỉ văn vẻ, chữ nghĩa.
Ví dụ với từ 课文
请打开课本,读课文。
Qǐng dǎkāi kèběn, dú kèwén.
Hãy mở sách giáo khoa ra, đọc bài khóa.
这篇课文很长。
Zhè piān kèwén hěn cháng.
Bài khóa này rất dài.
老师让我们背诵课文。
Lǎoshī ràng wǒmen bèisòng kèwén.
Thầy giáo bắt chúng tôi học thuộc lòng bài khóa.
你预习课文了吗?
Nǐ yùxí kèwén le ma?
Bạn đã chuẩn bị bài khóa chưa?
课文的内容很有意思。
Kèwén de nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung bài khóa rất thú vị.
我不懂课文的意思。
Wǒ bù dǒng kèwén de yìsi.
Tôi không hiểu ý nghĩa của bài khóa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
