角jiǎogiác
角 (jiǎo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "giác", nghĩa tiếng Việt: hào (đơn vị tiền tệ, 1 hào = 0.1 tệ); góc; sừng. Chữ 角 có 7 nét.
Nghĩa của từ 角
lượng từ
- 1hào (đơn vị tiền tệ, 1 hào = 0.1 tệ)
- 2góc
- 3sừng
Cách viết chữ 角
Âm Hán-Việt của 角
giác — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'giác' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng để chỉ đơn vị tiền tệ hay góc. Nghĩa 'sừng' hay 'góc' chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'tam giác', 'giác mạc'.
Lượng từ dùng với 角
- 个gè→ cái
Cách ghi nhớ từ 角
Chữ 角 (jiǎo) giống hình một cái sừng cong với các đường vân. Bộ thủ cũng chính là chữ 角, nghĩa là 'sừng' hoặc 'góc'. Hãy liên tưởng đến hình ảnh đồng xu có khắc hình sừng hoặc góc cạnh để nhớ đơn vị tiền tệ 'hào'.
Ví dụ với từ 角
一瓶水三块五角。
Yī píng shuǐ sān kuài wǔ jiǎo.
Một chai nước ba đồng năm hào.
这个苹果多少钱?两角一个。
Zhège píngguǒ duōshao qián? Liǎng jiǎo yī gè.
Quả táo này bao nhiêu tiền? Hai hào một quả.
我没有五角的硬币。
Wǒ méiyǒu wǔ jiǎo de yìngbì.
Tôi không có đồng xu năm hào.
桌子有四个角。
Zhuōzi yǒu sì gè jiǎo.
Cái bàn có bốn góc.
他在房间的角落里看书。
Tā zài fángjiān de jiǎoluò lǐ kàn shū.
Anh ấy đọc sách trong góc phòng.
牛有两只角。
Niú yǒu liǎng zhī jiǎo.
Con bò có hai cái sừng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
