西瓜xīguātây qua

西瓜 (xīguā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tây qua", nghĩa tiếng Việt: dưa hấu. Từ gồm 2 chữ: 西 (tây) + 瓜 (qua), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 西瓜

danh từ

  1. dưa hấu

Cách viết các chữ trong từ 西瓜

tây

phương tây

bộ西(tây)

Dễ nhầm四 酉

quaguā

dưa, bầu bí

bộ(qua)

Âm Hán-Việt của 西瓜

tây qua Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tây qua' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'tây qua' để chỉ quả dưa hấu mà gọi là 'dưa hấu'.

Lượng từ dùng với 西瓜

  • quả / trái
  • quả / trái

Cách ghép từ 西瓜

西 tây + quatây qua

Cách ghi nhớ từ 西瓜

西 (tây) là phương tây, 瓜 (qua) là quả dưa. Dưa hấu có nguồn gốc từ phía tây (châu Phi) du nhập vào Trung Quốc, nên gọi là 'dưa phương tây'. Về cách viết: 西 giống hình cái tổ chim lúc mặt trời lặn phía tây; 瓜 là chữ tượng hình vẽ quả dưa leo trên giàn, nhìn nét phẩy và nét mác như dây leo, nét móc ở giữa là quả dưa.

Ví dụ với từ 西瓜

  • 夏天我最喜欢吃西瓜。

    Xiàtiān wǒ zuì xǐhuān chī xīguā.

    Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.

  • 这个西瓜很甜。

    Zhège xīguā hěn tián.

    Quả dưa hấu này rất ngọt.

  • 妈妈买了一个大西瓜。

    Māma mǎile yī gè dà xīguā.

    Mẹ đã mua một quả dưa hấu to.

  • 请把西瓜切成两半。

    Qǐng bǎ xīguā qiē chéng liǎng bàn.

    Hãy bổ quả dưa hấu ra làm đôi.

  • 西瓜多少钱一斤?

    Xīguā duōshao qián yī jīn?

    Dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?

  • 他不喜欢喝西瓜汁。

    Tā bù xǐhuān hē xīguā zhī.

    Anh ấy không thích uống nước ép dưa hấu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License