jiēnhai

街 (jiē) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhai", nghĩa tiếng Việt: đường phố; phố. Chữ 街 có 12 nét, thuộc bộ 行.

Nghĩa của từ 街

danh từ

  1. 1đường phố
  2. 2phố

Cách viết chữ 街

nhaijiē

đường phố

bộ(hành)

Dễ nhầm待 行

Âm Hán-Việt của

nhai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhai' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không dùng 'nhai' để chỉ đường phố; từ tương ứng trong tiếng Việt là 'phố' hoặc 'đường phố'.

Lượng từ dùng với

  • tiáocon

Cách ghi nhớ từ 街

Để nhớ nghĩa 'đường phố': chữ 街 (jiē) gồm bộ 行 (hành, đi lại) ở giữa và 圭 (khuê) hai bên. Bộ 行 gợi ý sự đi lại, qua lại — đúng là nơi người và xe cộ qua lại. Phần còn lại 圭 có thể liên tưởng đến hai dãy nhà san sát hai bên đường. Về cách viết: chú ý bộ 行 được tách ra làm hai phần bao lấy 圭 ở giữa, tạo thành kết cấu 'ngoài bao trong', khác với những chữ có bộ 彳 (xích) thông thường.

Ví dụ với từ 街

  • 这条街很热闹。

    Zhè tiáo jiē hěn rènao.

    Con phố này rất nhộn nhịp.

  • 我家住在长安街。

    Wǒ jiā zhù zài Cháng'ān Jiē.

    Nhà tôi ở phố Trường An.

  • 街上有很多人。

    Jiē shàng yǒu hěn duō rén.

    Trên phố có rất nhiều người.

  • 请问,最近的超市在哪条街?

    Qǐngwèn, zuìjìn de chāoshì zài nǎ tiáo jiē?

    Xin hỏi, siêu thị gần nhất ở phố nào?

  • 他每天都要穿过这条街去上班。

    Tā měitiān dōu yào chuānguò zhè tiáo jiē qù shàngbān.

    Ngày nào anh ấy cũng phải băng qua con phố này để đi làm.

  • 不要在街上乱扔垃圾。

    Bùyào zài jiē shàng luàn rēng lājī.

    Đừng vứt rác bừa bãi trên đường phố.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License