hànhxíng
đi, thực hiện; hành động
bộ行(hành)
行李 (xíngli) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hành lí", nghĩa tiếng Việt: hành lý. Từ gồm 2 chữ: 行 (hành) + 李 (lí), tổng cộng 13 nét.
danh từ
hànhxíng
đi, thực hiện; hành động
bộ行(hành)
líLǐ
mận; họ Lý
bộ木(mộc)
hành lí — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'hành lí' được dùng phổ biến trong tiếng Việt với nghĩa là đồ đạc mang theo khi đi xa, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
行 hành + 李 lí → hành lí
Hành lí (行李) là thứ mang theo khi 'hành' (đi). Chữ 'hành' (行) có bộ hành, chỉ việc đi lại. Chữ 'lí' (李) có bộ mộc (木) chỉ cây cối, vốn nghĩa là cây mận, nhưng ở đây chỉ mượn âm 'lí' để ghép thành từ chỉ đồ đạc mang theo. Nhớ: đi xa thì phải có hành lí.
我的行李很重。
Wǒ de xíngli hěn zhòng.
Hành lý của tôi rất nặng.
请把行李放在这里。
Qǐng bǎ xíngli fàng zài zhèlǐ.
Vui lòng để hành lý ở đây.
你带了几件行李?
Nǐ dài le jǐ jiàn xíngli?
Bạn mang theo mấy kiện hành lý?
我去机场取行李。
Wǒ qù jīchǎng qǔ xíngli.
Tôi ra sân bay lấy hành lý.
这件行李是你的吗?
Zhè jiàn xíngli shì nǐ de ma?
Kiện hành lý này là của bạn phải không?
他正在收拾行李。
Tā zhèngzài shōushi xíngli.
Anh ấy đang thu dọn hành lý.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License