草地cǎodìthảo địa

草地 (cǎodì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thảo địa", nghĩa tiếng Việt: bãi cỏ; đồng cỏ. Từ gồm 2 chữ: 草 (thảo) + 地 (địa), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 草地

danh từ

  1. 1bãi cỏ
  2. 2đồng cỏ

Cách viết các chữ trong từ 草地

thảocǎo()

cỏ; thảo mộc

bộ(thảo)

địa

đất; địa điểm; một cách (trợ từ)

bộ(thổ)

Dễ nhầm他 池

Âm Hán-Việt của 草地

thảo địa Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thảo địa' không phải là một từ tiếng Việt thực tế. Người Việt không nói 'thảo địa' mà dùng 'bãi cỏ' hoặc 'đồng cỏ'.

Lượng từ dùng với 草地

  • piànbãi / mảnh
  • kuàimảnh / miếng

Cách ghép từ 草地

thảo + địathảo địa

Cách ghi nhớ từ 草地

Nghĩa: 'Thảo' (cỏ) + 'địa' (đất) = đất có cỏ. Nhớ là tiếng Việt không nói 'thảo địa' mà gọi là 'bãi cỏ'. Cách viết: 草 có bộ 艹 (thảo) ở trên, chính là bộ 'cỏ', nhìn vào là biết ngay liên quan đến thực vật. 地 có bộ 土 (thổ) là 'đất', bên phải là chữ 也 (dã) gợi âm 'địa'. Đất + cỏ = bãi cỏ.

Ví dụ với từ 草地

  • 孩子们在草地上踢足球。

    Háizimen zài cǎodì shang tī zúqiú.

    Bọn trẻ đang đá bóng trên bãi cỏ.

  • 这片草地很绿。

    Zhè piàn cǎodì hěn lǜ.

    Bãi cỏ này rất xanh.

  • 请不要踩草地!

    Qǐng bùyào cǎi cǎodì!

    Xin đừng giẫm lên bãi cỏ!

  • 牛在草地上吃草。

    Niú zài cǎodì shang chī cǎo.

    Con bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.

  • 我家后面有一块草地。

    Wǒ jiā hòumiàn yǒu yī kuài cǎodì.

    Sau nhà tôi có một mảnh đất trồng cỏ.

  • 你喜欢在草地上看书吗?

    Nǐ xǐhuan zài cǎodì shang kànshū ma?

    Bạn có thích đọc sách trên bãi cỏ không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License