jiétiết

phồn thể:

节 (jié) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiết", nghĩa tiếng Việt: tiết (lượng từ: tiết học, toa tàu, đoạn); ngày lễ, tết; tiết khí; tiết kiệm (nghĩa phụ). Chữ 节 có 5 nét, thuộc bộ 艹.

Nghĩa của từ 节

lượng từ · danh từ · động từ

  1. 1tiết (lượng từ: tiết học, toa tàu, đoạn)
  2. 2ngày lễ, tết
  3. 3tiết khí
  4. 4tiết kiệm (nghĩa phụ)

Cách viết chữ 节

tiếtjié()

đốt, khớp; tiết khí; lễ hội; tiết kiệm

bộ(thảo)

Âm Hán-Việt của

tiết Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tiết' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà chỉ là yếu tố cấu tạo từ, xuất hiện trong các từ ghép như 'tiết kiệm', 'tiết học', 'khí tiết'. Người Việt không dùng đơn độc 'tiết' để chỉ lễ hội hay đốt cây.

Lượng từ dùng với

  • cái

Cách ghi nhớ từ 节

Chữ 节 (tiết) có bộ 艹 (thảo) ở trên, liên tưởng đến cây cỏ, tre trúc. Theo lối chiết tự truyền thống, phần dưới là hình ảnh đốt tre, mấu cây, từ đó mở rộng nghĩa ra các đoạn, khớp nối và các dịp lễ được chia theo mùa trong năm. Để nhớ cách viết, hãy hình dung một cành tre có các đốt: bộ thảo là lá, còn nét gấp khúc bên dưới là thân tre chia thành từng đốt.

Ví dụ với từ 节

  • 我们每天有三节课。

    Wǒmen měitiān yǒu sān jié kè.

    Mỗi ngày chúng tôi có ba tiết học.

  • 这列火车有十二节车厢。

    Zhè liè huǒchē yǒu shí'èr jié chēxiāng.

    Đoàn tàu này có mười hai toa.

  • 春节是中国最重要的节日。

    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  • 今天是中秋节,我们吃月饼。

    Jīntiān shì Zhōngqiūjié, wǒmen chī yuèbǐng.

    Hôm nay là Tết Trung Thu, chúng tôi ăn bánh trung thu.

  • 一年有二十四个节气。

    Yī nián yǒu èrshísì gè jiéqì.

    Một năm có hai mươi tư tiết khí.

  • 请节约用水。

    Qǐng jiéyuē yòng shuǐ.

    Xin hãy tiết kiệm nước.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License