自己zìjǐtự kỷ

自己 (zìjǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tự kỷ", nghĩa tiếng Việt: bản thân; tự mình. Từ gồm 2 chữ: 自 (tự) + 己 (kỷ), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 自己

đại từ

  1. 1bản thân
  2. 2tự mình

Cách viết các chữ trong từ 自己

tự

tự mình; từ, kể từ

bộ(tự)

Dễ nhầm白 目

kỷ

bản thân mình

bộ(kỷ)

Dễ nhầm已 巳

Âm Hán-Việt của 自己

tự kỷ Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Âm Hán-Việt 'tự kỷ' đúng là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng trong tiếng Việt 'tự kỷ' chỉ chứng rối loạn phổ tự kỷ — hoàn toàn không phải nghĩa 'bản thân, chính mình' của 自己. Đây là bẫy nghĩa dễ mắc nhất trong nhóm đại từ.

Cách ghép từ 自己

tự + kỷtự kỷ

Cách ghi nhớ từ 自己

自 là cái mũi (bộ tự), chỉ vào mũi mình để nói 'chính mình'. 己 (kỷ) là hình sợi dây uốn cong, chỉ 'bản thân'. Cả hai chữ đều mang nghĩa 'chính mình', ghép lại nhấn mạnh 'tự bản thân mình'. Nhớ cách viết: 自 có 6 nét, bên trên là một nét phẩy nhỏ như hơi thở từ mũi; 己 có 3 nét, nét cuối cùng là nét móc cong lên ôm trọn lấy chính mình.

Ví dụ với từ 自己

  • 我自己做的。

    Wǒ zìjǐ zuò de.

    Tôi tự mình làm đấy.

  • 他喜欢自己一个人住。

    Tā xǐhuan zìjǐ yī gè rén zhù.

    Anh ấy thích sống một mình.

  • 你自己知道答案吗?

    Nǐ zìjǐ zhīdào dá'àn ma?

    Chính bạn có biết đáp án không?

  • 请介绍一下自己。

    Qǐng jièshào yīxià zìjǐ.

    Hãy giới thiệu về bản thân một chút.

  • 这是你自己的事情。

    Zhè shì nǐ zìjǐ de shìqing.

    Đây là việc của riêng bạn.

  • 她对自己没有信心。

    Tā duì zìjǐ méiyǒu xìnxīn.

    Cô ấy không có tự tin vào bản thân.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License