jiǎocước

phồn thể:

脚 (jiǎo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cước", nghĩa tiếng Việt: bàn chân; chân (của đồ vật); cước (võ thuật). Chữ 脚 có 11 nét, thuộc bộ 肉.

Nghĩa của từ 脚

danh từ

  1. 1bàn chân
  2. 2chân (của đồ vật)
  3. 3cước (võ thuật)

Cách viết chữ 脚

cướcjiǎo()

bàn chân, chân

bộ(nhục)

Âm Hán-Việt của

cước Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'cước' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng để chỉ bàn chân. Nó chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'cước chú' (chú thích cuối trang), 'cước phí' (phí vận chuyển), hoặc 'võ cước' (môn võ dùng chân).

Lượng từ dùng với

  • zhīcái
  • shuāngđôi

Cách ghi nhớ từ 脚

脚 (cước) có bộ 肉 (nhục) chỉ bộ phận cơ thể, kết hợp với chữ 却 (khước) bên phải. Theo lối chiết tự, bộ 肉 cho thấy nghĩa liên quan đến thân thể, phần còn lại gợi âm đọc. Để nhớ nghĩa 'bàn chân', hãy liên tưởng đến từ ghép Hán-Việt quen thuộc là 'cước chú' (dòng chữ nhỏ ở cuối trang, nằm ở 'chân' trang giấy).

Ví dụ với từ 脚

  • 我的脚很大。

    Wǒ de jiǎo hěn dà.

    Chân của tôi rất to.

  • 他踢足球时伤了脚。

    Tā tī zúqiú shí shāng le jiǎo.

    Anh ấy bị thương ở chân khi đá bóng.

  • 桌子有四只脚。

    Zhuōzi yǒu sì zhī jiǎo.

    Cái bàn có bốn chân.

  • 山脚下有一条河。

    Shānjiǎo xià yǒu yī tiáo hé.

    Dưới chân núi có một con sông.

  • 你洗脚了吗?

    Nǐ xǐ jiǎo le ma?

    Bạn đã rửa chân chưa?

  • 这只猫的脚是白色的。

    Zhè zhī māo de jiǎo shì báisè de.

    Chân của con mèo này màu trắng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License