pàngbàn

胖 (pàng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bàn", nghĩa tiếng Việt: béo; mập. Chữ 胖 có 9 nét, thuộc bộ 肉.

Nghĩa của từ 胖

tính từ

  1. 1béo
  2. 2mập

Cách viết chữ 胖

bànpàng

béo, mập

bộ(nhục)

Dễ nhầm伴 叛

Âm Hán-Việt của

bàn Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bàn' không phải là từ tiếng Việt được dùng để chỉ người béo. Trong tiếng Việt, 'bàn' chỉ có nghĩa là cái bàn hoặc bàn bạc, không liên quan đến ngoại hình.

Cách ghi nhớ từ 胖

Chữ 胖 có bộ 肉 (nhục, thịt) ở bên trái, gợi ý nghĩa liên quan đến cơ thể. Phần bên phải là 半 (bán), vừa gợi âm 'pàng' vừa có thể liên tưởng đến việc thân hình 'bán' ra hai bên vì mập. Nhớ bộ thịt là nhớ ngay đến chuyện béo.

Ví dụ với từ 胖

  • 这只猫很胖。

    Zhè zhī māo hěn pàng.

    Con mèo này rất mập.

  • 他比以前胖了。

    Tā bǐ yǐqián pàng le.

    Anh ấy béo hơn trước rồi.

  • 我不想变胖。

    Wǒ bù xiǎng biàn pàng.

    Tôi không muốn trở nên mập.

  • 你觉得自己胖吗?

    Nǐ juéde zìjǐ pàng ma?

    Bạn có thấy mình mập không?

  • 胖人应该多运动。

    Pàng rén yīnggāi duō yùndòng.

    Người béo nên vận động nhiều.

  • 这件衣服显胖。

    Zhè jiàn yīfu xiǎn pàng.

    Bộ quần áo này trông béo.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License