聪明cōngmíngthông minh

phồn thể: 聰明

聪明 (cōngmíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thông minh", nghĩa tiếng Việt: thông minh; sáng dạ; lanh lợi. Từ gồm 2 chữ: 聪 (thông) + 明 (minh), tổng cộng 23 nét.

Nghĩa của từ 聪明

tính từ

  1. 1thông minh
  2. 2sáng dạ
  3. 3lanh lợi

Cách viết các chữ trong từ 聪明

thôngcōng()

thông minh; thính giác

bộ(nhĩ)

minhMíng

sáng; rõ ràng

bộ(nhật)

Dễ nhầm朋 朗

Âm Hán-Việt của 聪明

thông minh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thông minh' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung: chỉ người có trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.

Cách ghép từ 聪明

thông + minhthông minh

Cách ghi nhớ từ 聪明

Để nhớ nghĩa: 'thông minh' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn chỉ cần liên kết trực tiếp với từ tiếng Việt cùng âm cùng nghĩa. Để nhớ cách viết: 聪 có bộ 耳 (nhĩ, cái tai) gợi ý sự tinh thông, thính giác nhạy bén; phần còn lại là 总 (tổng) gợi âm 'thông'. 明 có bộ 日 (nhật, mặt trời) và 月 (nguyệt, mặt trăng), hai nguồn sáng lớn nhất kết hợp lại tạo nên nghĩa 'sáng, rõ ràng'. Người thông minh là người có trí tuệ sáng suốt.

Ví dụ với từ 聪明

  • 这个孩子很聪明。

    Zhège háizi hěn cōngmíng.

    Đứa trẻ này rất thông minh.

  • 他聪明地解决了问题。

    Tā cōngmíng de jiějué le wèntí.

    Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách thông minh.

  • 你弟弟真聪明!

    Nǐ dìdi zhēn cōngmíng!

    Em trai bạn thật là thông minh!

  • 聪明的人懂得倾听。

    Cōngmíng de rén dǒngdé qīngtīng.

    Người thông minh hiểu cách lắng nghe.

  • 她是不是很聪明?

    Tā shì bù shì hěn cōngmíng?

    Cô ấy có phải rất thông minh không?

  • 聪明反被聪明误。

    Cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù.

    Thông minh quá lại bị thông minh hại.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License