kǎokhảo

考 (kǎo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khảo", nghĩa tiếng Việt: thi; kiểm tra; khảo cứu. Chữ 考 có 6 nét, thuộc bộ 老.

Nghĩa của từ 考

động từ

  1. 1thi
  2. 2kiểm tra
  3. 3khảo cứu

Cách viết chữ 考

khảokǎo()

thi; kiểm tra; khảo cứu

bộ(lão)

Dễ nhầm老 孝

Âm Hán-Việt của

khảo Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'khảo' trùng với từ 'khảo' trong tiếng Việt (thi khảo, khảo thí), nghĩa đều chỉ việc kiểm tra, sát hạch.

Cách ghi nhớ từ 考

Chữ 考 gồm bộ 老 (lão, già) ở trên và một nét dưới cùng. Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người già phải trải qua nhiều thử thách, sát hạch trong đời, giúp liên tưởng đến nghĩa 'thi cử, kiểm tra'. Cách viết: phía trên là bộ 老 (6 nét), chú ý nét phẩy dài xuyên xuống, phía dưới là nét 'khảo' đặc trưng, không có nét chấm như chữ 孝.

Ví dụ với từ 考

  • 明天我们要考试。

    Míngtiān wǒmen yào kǎoshì.

    Ngày mai chúng tôi phải thi.

  • 你考得怎么样?

    Nǐ kǎo de zěnmeyàng?

    Bạn thi thế nào?

  • 他考上了大学。

    Tā kǎo shàng le dàxué.

    Anh ấy đã thi đỗ đại học.

  • 这次考试很难考。

    Zhè cì kǎoshì hěn nán kǎo.

    Kỳ thi lần này rất khó.

  • 老师正在考学生。

    Lǎoshī zhèngzài kǎo xuésheng.

    Thầy giáo đang kiểm tra học sinh.

  • 我想考驾照。

    Wǒ xiǎng kǎo jiàzhào.

    Tôi muốn thi bằng lái xe.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License