yángdương

羊 (yáng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dương", nghĩa tiếng Việt: cừu; dê. Chữ 羊 có 6 nét.

Nghĩa của từ 羊

danh từ

  1. 1cừu
  2. 2

Cách viết chữ 羊

dươngyáng

con dê, cừu

bộ(dương)

Âm Hán-Việt của

dương Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'dương' không phải là từ tiếng Việt độc lập để chỉ con cừu hay con dê. Người Việt dùng 'cừu' hoặc 'dê'.

Lượng từ dùng với

  • zhīcon
  • tóucon

Cách ghi nhớ từ 羊

Chữ 羊 là chữ tượng hình, vẽ cái đầu có sừng của con dê hoặc cừu. Bộ thủ cũng chính là chữ 羊 (dương). Hãy nhìn hai nét trên cùng như cặp sừng cong và ba nét ngang là khuôn mặt với đôi tai dài. Để nhớ nghĩa, bạn có thể liên tưởng đến từ 'dương' trong 'sơn dương' (dê núi) hoặc 'dương nhục' (thịt dê) nhưng nhớ là tiếng Việt gọi thẳng là 'cừu' hoặc 'dê'.

Ví dụ với từ 羊

  • 草原上有很多羊。

    Cǎoyuán shàng yǒu hěn duō yáng.

    Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.

  • 这只羊很可爱。

    Zhè zhī yáng hěn kě'ài.

    Con cừu này rất đáng yêu.

  • 他画了一只羊。

    Tā huà le yī zhī yáng.

    Anh ấy đã vẽ một con cừu.

  • 羊奶可以喝吗?

    Yángnǎi kěyǐ hē ma?

    Sữa dê có uống được không?

  • 爷爷家养了几头羊。

    Yéye jiā yǎng le jǐ tóu yáng.

    Nhà ông nội nuôi mấy con dê.

  • 羊毛很暖和。

    Yángmáo hěn nuǎnhuo.

    Lông cừu rất ấm áp.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License