空调 (kōngtiáo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "không điệu", nghĩa tiếng Việt: máy điều hòa; máy lạnh. Từ gồm 2 chữ: 空 (không) + 调 (điệu), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 空调
danh từ
- 1máy điều hòa
- 2máy lạnh
Cách viết các chữ trong từ 空调
Âm Hán-Việt của 空调
không điệu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'không điệu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'không điệu' để chỉ máy điều hòa.
Lượng từ dùng với 空调
- 台tái→ cái / chiếc
Cách ghép từ 空调
空 không + 调 điệu → không điệu
Cách ghi nhớ từ 空调
Nghĩa: Hãy tưởng tượng 'không' (空) là không khí, 'điệu' (调) là điều chỉnh. Máy điều hòa chính là thiết bị 'điều chỉnh không khí'. Cách viết: 空 gồm bộ 穴 (huyệt, cái hang) chỉ nơi trống rỗng, bên dưới là 工 (công) gợi ý âm đọc. 调 có bộ 讠(ngôn, lời nói) chỉ sự sắp xếp, bên phải là 周 (chu) gợi âm 'điệu'.
Ví dụ với từ 空调
今天太热了,请打开空调。
Jīntiān tài rè le, qǐng dǎkāi kōngtiáo.
Hôm nay nóng quá, làm ơn bật máy lạnh lên.
这台空调很省电。
Zhè tái kōngtiáo hěn shěngdiàn.
Cái máy lạnh này rất tiết kiệm điện.
你家的空调是什么牌子的?
Nǐ jiā de kōngtiáo shì shénme páizi de?
Máy lạnh nhà bạn là hiệu gì?
夏天没有空调真受不了。
Xiàtiān méiyǒu kōngtiáo zhēn shòubùliǎo.
Mùa hè không có máy lạnh thì thật không chịu nổi.
空调的温度调得太低了,我有点冷。
Kōngtiáo de wēndù tiáo de tài dī le, wǒ yǒudiǎn lěng.
Nhiệt độ máy lạnh chỉnh thấp quá, tôi hơi lạnh.
请把空调遥控器给我。
Qǐng bǎ kōngtiáo yáokòngqì gěi wǒ.
Làm ơn đưa tôi cái điều khiển máy lạnh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
