矿泉水 (kuàngquánshuǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khoáng tuyền thuỷ", nghĩa tiếng Việt: nước khoáng. Từ gồm 3 chữ: 矿 (khoáng) + 泉 (tuyền) + 水 (thuỷ), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 矿泉水
danh từ
- nước khoáng
Cách viết các chữ trong từ 矿泉水
Âm Hán-Việt của 矿泉水
khoáng tuyền thuỷ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khoáng tuyền thuỷ' không phải là một từ tiếng Việt có thật. Người Việt gọi loại nước này là 'nước khoáng', không dùng cụm 'khoáng tuyền thuỷ'.
Lượng từ dùng với 矿泉水
- 瓶píng→ chai
- 杯bēi→ cốc / ly
Cách ghép từ 矿泉水
矿 khoáng + 泉 tuyền + 水 thuỷ → khoáng tuyền thuỷ
Cách ghi nhớ từ 矿泉水
Nghĩa: 'Khoáng' (khoáng sản) + 'tuyền' (suối) + 'thuỷ' (nước) = nước từ suối khoáng. Cách viết: 矿 có bộ 石 (thạch, đá) chỉ khoáng sản từ đá, bên phải 广 (quảng) gợi âm 'kuàng'. 泉 là hình ảnh dòng nước (水) chảy ra từ khe suối trắng (白). 水 là hình dòng nước chảy, rất dễ nhớ.
Ví dụ với từ 矿泉水
请给我一瓶矿泉水。
Qǐng gěi wǒ yī píng kuàngquánshuǐ.
Làm ơn đưa cho tôi một chai nước khoáng.
矿泉水对身体好吗?
Kuàngquánshuǐ duì shēntǐ hǎo ma?
Nước khoáng có tốt cho cơ thể không?
这瓶矿泉水多少钱?
Zhè píng kuàngquánshuǐ duōshao qián?
Chai nước khoáng này bao nhiêu tiền?
我不喜欢喝矿泉水,我喜欢喝果汁。
Wǒ bù xǐhuan hē kuàngquánshuǐ, wǒ xǐhuan hē guǒzhī.
Tôi không thích uống nước khoáng, tôi thích uống nước ép trái cây.
超市里有很多种矿泉水。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng kuàngquánshuǐ.
Trong siêu thị có rất nhiều loại nước khoáng.
运动以后,你应该喝矿泉水。
Yùndòng yǐhòu, nǐ yīnggāi hē kuàngquánshuǐ.
Sau khi vận động, bạn nên uống nước khoáng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
