zhetrứ

phồn thể:

着 (zhe) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "trứ", nghĩa tiếng Việt: đang (trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn). Chữ 着 có 11 nét, thuộc bộ 目.

Nghĩa của từ 着

trợ từ

  1. đang (trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn)

Cách viết chữ 着

trứzhe()

mặc; tiếp xúc; đang (trợ từ)

bộ(mục)

Dễ nhầm看 差

Âm Hán-Việt của

trứ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'trứ' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại đang dùng. Từ 'trứ' chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt cổ như 'trứ danh', 'trứ tác' (tương ứng với chữ 著), không mang nghĩa trợ từ 'đang'.

Cách ghi nhớ từ 着

NHỚ NGHĨA: 着 là trợ từ chỉ sự tiếp diễn, hãy liên tưởng đến hình ảnh một hành động đang 'dính' vào chủ thể. Âm 'zhe' đọc nhẹ, giống như trạng thái đang kéo dài không dứt.
NHỚ CÁCH VIẾT: 着 = bộ 目 (mục, con mắt) + phần trên giống chữ 羊 (dương) nhưng thiếu một nét ngang. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên tượng trưng cho sừng con dê, kết hợp với mắt (目) tạo thành hình ảnh con dê đang nhìn — ánh mắt tập trung, liên tục, giúp nhớ nghĩa 'đang tiếp diễn'.

Ví dụ với từ 着

  • 他穿着一件白色的衬衫。

    Tā chuānzhe yī jiàn báisè de chènshān.

    Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • 门开着呢。

    Mén kāizhe ne.

    Cửa đang mở đấy.

  • 桌子上放着一本书。

    Zhuōzi shang fàngzhe yī běn shū.

    Trên bàn đang để một cuốn sách.

  • 她笑着对我说“谢谢”。

    Tā xiàozhe duì wǒ shuō “xièxie”.

    Cô ấy cười nói với tôi 'cảm ơn'.

  • 你拿着这个,别掉了。

    Nǐ názhe zhège, bié diào le.

    Bạn cầm lấy cái này, đừng để rơi.

  • 我们正吃着饭呢,他来了。

    Wǒmen zhèng chīzhe fàn ne, tā lái le.

    Chúng tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License